dañino

[Mỹ]/[daˈɲino]/
[Anh]/[daˈɲino]/

Dịch

adj. Gây hại hoặc thương tích; có hại.

Cụm từ & Cách kết hợp

muy dañino

Rất nguy hiểm

dañino para la salud

Hại sức khỏe

efecto dañino

Tác động có hại

químicos dañinos

Chất hóa học có hại

dañino al ambiente

Hại môi trường

componente dañino

Thành phần có hại

altamente dañino

Rất nguy hiểm

impacto dañino

Tác động có hại

resultado dañino

Kết quả có hại

Câu ví dụ

the pollutant is dañino to marine life.

Chất ô nhiễm này có hại cho đời sống biển.

this chemical substance is very dañino for children.

Chất hóa học này rất có hại cho trẻ em.

smoking is a dañino habit that causes cancer.

Việc hút thuốc là thói quen có hại gây ra ung thư.

the rumor proved to be dañino to his reputation.

Tin đồn đã chứng minh là có hại cho danh tiếng của anh ấy.

excessive alcohol consumption is dañino to your health.

Sự tiêu thụ rượu quá mức có hại cho sức khỏe của bạn.

this invasive species is particularly dañino to the ecosystem.

Loài xâm lấn này đặc biệt có hại cho hệ sinh thái.

the criticism was unfairly dañino to her career.

Sự chỉ trích này là không công bằng và có hại cho sự nghiệp của cô ấy.

prolonged uv exposure can be dañino to skin cells.

Việc tiếp xúc tia UV kéo dài có thể gây hại cho tế bào da.

this malware has a dañino effect on computer systems.

Loại phần mềm độc hại này có tác động có hại đến hệ thống máy tính.

the fake news article was dañino to the brand's image.

Bài báo tin giả này đã gây hại đến hình ảnh thương hiệu.

sugar is particularly dañino when consumed in excess.

Đường đặc biệt có hại khi tiêu thụ quá mức.

radioactive materials are extremely dañino to human tissue.

Chất phóng xạ cực kỳ có hại cho mô người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay