de-energizer

[Mỹ]/[ˌdiːˈenədʒaɪzər]/
[Anh]/[ˌdiːˈenərˌdʒaɪzər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thiết bị hoặc hệ thống loại bỏ năng lượng khỏi một mạch hoặc hệ thống; Một người loại bỏ năng lượng khỏi một mạch hoặc hệ thống.
v. Loại bỏ năng lượng khỏi một mạch hoặc hệ thống.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-energizer effect

Hiệu ứng làm giảm năng lượng

be a de-energizer

Làm giảm năng lượng

de-energizer role

Vai trò làm giảm năng lượng

de-energizer state

Trạng thái làm giảm năng lượng

de-energizer system

Hệ thống làm giảm năng lượng

de-energizer influence

Tác động làm giảm năng lượng

de-energizer factor

Yếu tố làm giảm năng lượng

de-energizer mechanism

Cơ chế làm giảm năng lượng

de-energizer activity

Hoạt động làm giảm năng lượng

Câu ví dụ

the meeting felt like a de-energizer, draining all enthusiasm from the room.

Buổi họp giống như một yếu tố làm giảm năng lượng, lấy hết sự hào hứng trong phòng.

constant negativity can be a serious de-energizer for any team.

Sự tiêu cực liên tục có thể là một yếu tố làm giảm năng lượng nghiêm trọng đối với bất kỳ nhóm nào.

we need to avoid activities that act as a de-energizer during the project.

Chúng ta cần tránh các hoạt động có tác dụng làm giảm năng lượng trong quá trình thực hiện dự án.

the long commute proved to be a major de-energizer for his workday.

Chuyến đi làm việc dài đằng đẵn đã trở thành một yếu tố làm giảm năng lượng lớn trong ngày làm việc của anh ấy.

the repetitive tasks were a real de-energizer, making him feel bored.

Các nhiệm vụ lặp lại là một yếu tố làm giảm năng lượng thực sự, khiến anh ấy cảm thấy nhàm chán.

we want to create a motivating environment, not a de-energizer.

Chúng ta muốn tạo ra một môi trường khích lệ, chứ không phải là một yếu tố làm giảm năng lượng.

dealing with bureaucracy can be a significant de-energizer for entrepreneurs.

Xử lý các thủ tục hành chính có thể là một yếu tố làm giảm năng lượng đáng kể đối với các doanh nhân.

the constant criticism felt like a mental de-energizer.

Sự chỉ trích liên tục cảm giác như một yếu tố làm giảm năng lượng tinh thần.

avoid tasks that are known to be a de-energizer for your team.

Tránh các nhiệm vụ được biết là một yếu tố làm giảm năng lượng đối với nhóm của bạn.

the lack of recognition was a powerful de-energizer for the employees.

Sự thiếu công nhận là một yếu tố làm giảm năng lượng mạnh mẽ đối với nhân viên.

we identified several de-energizers in the workflow and are addressing them.

Chúng ta đã xác định được một số yếu tố làm giảm năng lượng trong quy trình làm việc và đang xử lý chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay