de-saccharification

[Mỹ]/[ˌdiːˈsækrɪfɪˈkeɪʃən]/
[Anh]/[ˌdiːˈsækrɪfɪˈkeɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình loại bỏ đường khỏi một chất; sự phân hủy đường thành các phân tử nhỏ hơn; việc loại bỏ sucrose khỏi một dung dịch.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-saccharification process

quy trình khử đường

performing de-saccharification

thực hiện khử đường

de-saccharification yields

kết quả khử đường

initial de-saccharification

khử đường ban đầu

de-saccharification analysis

phân tích khử đường

post de-saccharification

sau khử đường

de-saccharification step

bước khử đường

rapid de-saccharification

khử đường nhanh

de-saccharification study

nghiên cứu khử đường

complete de-saccharification

khử đường hoàn toàn

Câu ví dụ

the de-saccharification process significantly improved the beverage's flavor profile.

Quy trình khử đường đã cải thiện đáng kể hồ sơ hương vị của đồ uống.

researchers are investigating novel enzymes for efficient de-saccharification of agave nectar.

Những nhà nghiên cứu đang điều tra các enzym mới để khử đường hiệu quả của mật dứa.

complete de-saccharification is crucial for creating sugar-free products.

Khử đường hoàn toàn là rất quan trọng để tạo ra các sản phẩm không đường.

the goal of the study was to optimize the de-saccharification conditions.

Mục tiêu của nghiên cứu là tối ưu hóa các điều kiện khử đường.

enzymatic de-saccharification offers a sustainable alternative to traditional methods.

Khử đường bằng enzym cung cấp một phương pháp thay thế bền vững cho các phương pháp truyền thống.

we observed a reduction in sugar content after the de-saccharification step.

Chúng tôi đã quan sát thấy sự giảm lượng đường sau bước khử đường.

the de-saccharification process requires careful monitoring of ph and temperature.

Quy trình khử đường đòi hỏi phải theo dõi cẩn thận pH và nhiệt độ.

food manufacturers are increasingly adopting de-saccharification techniques.

Các nhà sản xuất thực phẩm đang ngày càng áp dụng các kỹ thuật khử đường.

the effectiveness of de-saccharification depends on the enzyme used.

Tính hiệu quả của khử đường phụ thuộc vào enzym được sử dụng.

further research is needed to improve the scalability of de-saccharification processes.

Cần có thêm nghiên cứu để cải thiện tính khả thi của các quy trình khử đường.

the de-saccharification of fruit juices can extend their shelf life.

Khử đường của nước ép trái cây có thể kéo dài thời hạn sử dụng của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay