desugaring

[Mỹ]/dɪˈsʊɡərɪŋ/
[Anh]/dɪˈsuːɡərɪŋ/

Dịch

n. Quá trình loại bỏ các nhóm đường khỏi một hợp chất, đặc biệt trong sinh hóa học hoặc hóa học.

Cụm từ & Cách kết hợp

syntactic desugaring

tinh chỉnh cú pháp

desugaring process

quá trình loại bỏ đường

desugaring rules

quy tắc loại bỏ đường

desugaring pass

vòng lặp loại bỏ đường

automatic desugaring

loại bỏ đường tự động

code desugaring

loại bỏ đường mã

desugaring technique

kỹ thuật loại bỏ đường

desugaring phase

giai đoạn loại bỏ đường

desugaring step

bước loại bỏ đường

ast desugaring

loại bỏ đường AST

Câu ví dụ

the compiler performs syntactic desugaring to transform macros into simpler code.

Trình biên dịch thực hiện việc loại bỏ đường cú pháp để chuyển đổi macro thành mã đơn giản hơn.

automatic desugaring helps developers write cleaner, more expressive programs.

Việc loại bỏ đường cú pháp tự động giúp các nhà phát triển viết các chương trình sạch hơn và thể hiện hơn.

understanding the desugaring process is essential for language implementation.

Hiểu quy trình loại bỏ đường cú pháp là điều cần thiết cho việc triển khai ngôn ngữ.

the desugaring phase converts syntactic sugar into core language features.

Giai đoạn loại bỏ đường cú pháp chuyển đổi các tính năng đường cú pháp thành các tính năng cốt lõi của ngôn ngữ.

desugaring rules define how shorthand syntax maps to fundamental constructs.

Các quy tắc loại bỏ đường cú pháp xác định cách cú pháp viết tắt được ánh xạ đến các cấu trúc cơ bản.

modern compilers apply desugaring optimizations during compilation.

Các trình biên dịch hiện đại áp dụng các tối ưu hóa loại bỏ đường cú pháp trong quá trình biên dịch.

the desugaring mechanism preserves semantic equivalence while simplifying syntax.

Cơ chế loại bỏ đường cú pháp bảo toàn tính tương đương về mặt ngữ nghĩa đồng thời đơn giản hóa cú pháp.

lisp dialects often use desugaring to implement special forms.

Các biến thể Lisp thường sử dụng loại bỏ đường cú pháp để triển khai các biểu thức đặc biệt.

desugaring algorithms transform pattern matching into simpler conditional expressions.

Các thuật toán loại bỏ đường cú pháp chuyển đổi so khớp mẫu thành các biểu thức điều kiện đơn giản hơn.

the desugaring module handles expansion of user-defined syntax.

Mô-đun loại bỏ đường cú pháp xử lý việc mở rộng cú pháp do người dùng định nghĩa.

programmers can inspect the desugaring output to understand macro expansion.

Các lập trình viên có thể kiểm tra đầu ra loại bỏ đường cú pháp để hiểu rõ hơn về việc mở rộng macro.

desugaring enables syntactic transformations without changing program behavior.

Việc loại bỏ đường cú pháp cho phép các phép biến đổi cú pháp mà không thay đổi hành vi của chương trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay