de-stalinization

[Mỹ]/[ˌdiːˈstæləɪnɪˌzeɪʃən]/
[Anh]/[ˌdiːˈstæləɪnɪˌzeɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình loại bỏ ảnh hưởng hoặc dấu ấn của Stalin và Stalinism khỏi một hệ thống chính trị hoặc xã hội; Một giai đoạn cải cách và cải tổ chính trị sau cái chết của Stalin, đặc biệt là ở Liên Xô.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-stalinization process

Quá trình phi Stalin hóa

post-de-stalinization era

Thời kỳ hậu phi Stalin hóa

under de-stalinization

Trong bối cảnh phi Stalin hóa

de-stalinization reforms

Các cải cách phi Stalin hóa

witnessing de-stalinization

Chứng kiến quá trình phi Stalin hóa

era of de-stalinization

Thời kỳ phi Stalin hóa

following de-stalinization

Sau thời kỳ phi Stalin hóa

de-stalinization policies

Các chính sách phi Stalin hóa

initiating de-stalinization

Bắt đầu quá trình phi Stalin hóa

period of de-stalinization

Thời kỳ phi Stalin hóa

Câu ví dụ

the process of de-stalinization began with khrushchev's secret speech.

Quá trình phi Stalin hóa bắt đầu với bài phát biểu bí mật của Khrushchev.

de-stalinization policies aimed to rehabilitate victims of stalin's purges.

Các chính sách phi Stalin hóa nhằm phục hồi những nạn nhân của các cuộc thanh trừng của Stalin.

khrushchev initiated a period of de-stalinization following stalin's death.

Khrushchev khởi xướng một giai đoạn phi Stalin hóa sau cái chết của Stalin.

the de-stalinization era brought about significant political reforms in the soviet union.

Thời kỳ phi Stalin hóa đã mang lại những cải cách chính trị quan trọng trong Liên bang Xô viết.

de-stalinization involved removing stalin's name and image from public spaces.

Phi Stalin hóa liên quan đến việc gỡ tên và hình ảnh của Stalin khỏi các không gian công cộng.

historians debate the extent and motivations behind de-stalinization.

Các nhà sử học tranh luận về phạm vi và động cơ đằng sau phi Stalin hóa.

de-stalinization policies challenged the cult of personality surrounding stalin.

Các chính sách phi Stalin hóa thách thức văn hóa thần thánh hóa cá nhân xung quanh Stalin.

the impact of de-stalinization on eastern european satellite states was considerable.

Tác động của phi Stalin hóa đối với các nước cộng hòa vệ tinh ở châu Âu Đông là đáng kể.

de-stalinization led to a loosening of censorship and greater freedom of expression.

Phi Stalin hóa dẫn đến việc nới lỏng kiểm duyệt và tự do ngôn luận lớn hơn.

brezhnev's leadership marked a reversal of some of the gains from de-stalinization.

Chủ nghĩa lãnh đạo của Brezhnev đánh dấu sự đảo ngược một số thành tựu từ phi Stalin hóa.

the legacy of de-stalinization continues to shape russian political discourse.

Dấu ấn của phi Stalin hóa tiếp tục định hình diễn đàn chính trị Nga.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay