de-weaponize

[Mỹ]/[ˌdiːˈwɛpənˌaɪz]/
[Anh]/[ˌdiːˈwepənˌaɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Loại bỏ vũ khí khỏi người hoặc nơi nào đó; Làm cho một thứ gì đó bớt đe dọa hoặc nguy hiểm hơn; Giải trừ.
adj. Có vũ khí bị loại bỏ hoặc làm cho vô hại.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-weaponize the conflict

phá vũ khí khỏi cuộc xung đột

de-weaponize quickly

phá vũ khí nhanh chóng

de-weaponized areas

các khu vực đã loại bỏ vũ khí

de-weaponize now

phá vũ khí ngay bây giờ

de-weaponize completely

phá vũ khí hoàn toàn

de-weaponized zones

các khu vực đã loại bỏ vũ khí

de-weaponize gradually

phá vũ khí dần dần

Câu ví dụ

we need to de-weaponize the conversation and find common ground.

Chúng ta cần phi vũ trang hóa cuộc trò chuyện và tìm ra điểm chung.

the goal is to de-weaponize social media and reduce online toxicity.

Mục tiêu là phi vũ trang hóa mạng xã hội và giảm thiểu sự độc hại trực tuyến.

de-weaponizing the argument requires focusing on facts, not personal attacks.

Phi vũ trang hóa cuộc tranh luận đòi hỏi tập trung vào sự thật, không phải các cuộc tấn công cá nhân.

the politician sought to de-weaponize the issue by presenting both sides.

Nhà chính trị đã tìm cách phi vũ trang hóa vấn đề bằng cách trình bày cả hai mặt.

it's crucial to de-weaponize language and avoid inflammatory rhetoric.

Điều quan trọng là phi vũ trang hóa ngôn ngữ và tránh những lời lẽ gây kích động.

de-weaponizing the conflict requires open communication and trust-building.

Phi vũ trang hóa cuộc xung đột đòi hỏi giao tiếp cởi mở và xây dựng lòng tin.

the company tried to de-weaponize its marketing by being more transparent.

Công ty đã cố gắng phi vũ trang hóa hoạt động tiếp thị của mình bằng cách minh bạch hơn.

de-weaponizing the debate means listening to understand, not just to reply.

Phi vũ trang hóa cuộc tranh luận có nghĩa là lắng nghe để hiểu, không chỉ để trả lời.

we must de-weaponize the narrative surrounding the event to ensure fairness.

Chúng ta phải phi vũ trang hóa cách kể chuyện xung quanh sự kiện để đảm bảo tính công bằng.

de-weaponizing the situation calls for empathy and a willingness to compromise.

Phi vũ trang hóa tình hình đòi hỏi sự đồng cảm và sẵn sàng thỏa hiệp.

the organization aims to de-weaponize data and use it for good.

Tổ chức có mục tiêu phi vũ trang hóa dữ liệu và sử dụng nó cho mục đích tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay