deadbolts

[Mỹ]/ˈdedbəʊlts/
[Anh]/ˈdedboʊlts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của deadbolt; các ổ khóa kim loại có lẫy được di chuyển bằng cách xoay núm hoặc chìa khóa mà không có hành động lò xo.

Cụm từ & Cách kết hợp

deadbolts locked

khóa chết đã khóa

install deadbolts

lắp khóa chết

electronic deadbolts

khóa chết điện tử

smart deadbolts

khóa chết thông minh

keyless deadbolts

khóa chết không cần chìa khóa

double deadbolts

khóa chết kép

rekeying deadbolts

thay chìa khóa khóa chết

deadbolts and locks

khóa chết và khóa

deadbolt mechanism

cơ chế khóa chết

heavy duty deadbolts

khóa chết công nghiệp nặng

Câu ví dụ

you should install deadbolts on all exterior doors for better security.

Bạn nên lắp đặt các bản lề chốt trên tất cả các cửa ngoài trời để tăng cường an ninh.

most deadbolts have a cylinder on the outside and a thumb turn inside.

Hầu hết các bản lề chốt đều có một trụ bên ngoài và một tay nắm bên trong.

electronic deadbolts offer keyless entry using a keypad or smartphone.

Các bản lề chốt điện tử cung cấp khả năng ra vào không cần chìa khóa bằng bàn phím hoặc điện thoại thông minh.

double-cylinder deadbolts require a key to open from both sides.

Các bản lề chốt kép cần một chìa khóa để mở từ cả hai phía.

please make sure the deadbolts are fully engaged before leaving.

Vui lòng đảm bảo các bản lề chốt đã được khóa chặt trước khi rời đi.

we need to replace the old deadbolts with high-grade hardware.

Chúng ta cần thay thế các bản lề chốt cũ bằng thiết bị có cấp độ cao hơn.

smart deadbolts can be integrated into your home automation system.

Các bản lề chốt thông minh có thể được tích hợp vào hệ thống tự động hóa nhà ở của bạn.

vertical deadbolts resist jimmying attacks better than horizontal ones.

Các bản lề chốt dọc chống lại các cuộc tấn công lục đục tốt hơn các bản lề chốt ngang.

the deadbolts come in several different finishes to match your decor.

Các bản lề chốt có nhiều loại hoàn thiện khác nhau để phù hợp với nội thất của bạn.

he reinforced the door frame to strengthen the deadbolts.

Anh ấy củng cố khung cửa để tăng cường các bản lề chốt.

check the deadbolts periodically to ensure they are functioning correctly.

Định kỳ kiểm tra các bản lề chốt để đảm bảo chúng hoạt động đúng cách.

rental properties often require deadbolts for tenant safety.

Các tài sản cho thuê thường yêu cầu các bản lề chốt để đảm bảo an toàn cho người thuê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay