deadlocks

[Mỹ]/[ˈdɛdlɒks]/
[Anh]/[ˈdɛdlɒks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng mà hai hoặc nhiều bên bị ngăn cản không thể tiến hành vì mỗi bên đang chờ đợi bên kia hành động; Tình trạng bế tắc trong hệ thống máy tính là tình trạng hai hoặc nhiều tiến trình bị chặn vĩnh viễn, mỗi tiến trình đang chờ tài nguyên mà bên kia đang nắm giữ; Tình trạng bế tắc hoặc đình trệ.
v. Đạt đến tình trạng bế tắc; Bị chặn trong tình huống mà tiến triển không thể thực hiện được.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid deadlocks

Tránh bế tắc

deadlock situation

Tình huống bế tắc

reaching deadlocks

Đến bế tắc

deadlocked negotiations

Thương lượng bế tắc

deadlocks arise

Xuất hiện bế tắc

prevent deadlocks

Ngăn chặn bế tắc

resolving deadlocks

Giải quyết bế tắc

deadlock state

Trạng thái bế tắc

facing deadlocks

Đối mặt với bế tắc

initial deadlocks

Bế tắc ban đầu

Câu ví dụ

the negotiations reached a deadlock, and talks were suspended.

Quá trình đàm phán rơi vào bế tắc và các cuộc đàm phán đã bị đình chỉ.

we need to avoid deadlocks in the project by proactive communication.

Chúng ta cần tránh bế tắc trong dự án thông qua giao tiếp chủ động.

the company faced a deadlock over the proposed merger.

Doanh nghiệp đối mặt với bế tắc về việc sáp nhập được đề xuất.

the system software experienced a deadlock requiring a restart.

Phần mềm hệ thống gặp phải tình trạng bế tắc cần khởi động lại.

the team worked to break the deadlock in the decision-making process.

Đội ngũ làm việc để phá vỡ bế tắc trong quá trình ra quyết định.

a classic deadlock situation arose between the two departments.

Một tình huống bế tắc điển hình đã xảy ra giữa hai phòng ban.

the legal battle resulted in a frustrating deadlock.

Trận chiến pháp lý dẫn đến một bế tắc gây thất vọng.

preventing deadlocks is crucial in multi-threaded programming.

Ngăn chặn bế tắc là rất quan trọng trong lập trình đa luồng.

the political deadlock prevented any meaningful legislation.

Bế tắc chính trị đã ngăn cản bất kỳ luật nào có ý nghĩa.

the committee was stuck in a deadlock regarding the budget allocation.

Ủy ban bị kẹt trong bế tắc liên quan đến phân bổ ngân sách.

we must find a way to resolve the deadlock before it escalates.

Chúng ta phải tìm ra cách giải quyết bế tắc trước khi nó leo thang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay