deads end
ngõ cụt
deads man's chest
ngực người đàn ông đã chết
deads of winter
giữa mùa đông khắc nghiệt
deads weight
đồ đạc thừa
deads eyes
đôi mắt đã chết
deads silence
sự im lặng đáng sợ
deads end street
phố ngõ cụt
deads man's party
tiệc của người đàn ông đã chết
deads on arrival
đã chết khi đến nơi
deads letter
lá thư báo tin buồn
many deads were reported after the earthquake.
Nhiều người chết được báo cáo sau trận động đất.
the memorial service honored the deads of the tragedy.
Nghi lễ tưởng niệm đã vinh danh những người chết trong thảm họa.
we must learn from the mistakes of the deads.
Chúng ta phải học hỏi từ những sai lầm của người đã khuất.
the deads were buried with dignity.
Những người chết được chôn cất với sự tôn trọng.
families of the deads seek justice.
Gia đình những người chết tìm kiếm công lý.
in times of war, many deads are inevitable.
Trong thời chiến, nhiều người chết là không thể tránh khỏi.
the community came together to honor the deads.
Cộng đồng đã đoàn kết lại để vinh danh những người đã khuất.
stories of the deads are often shared during memorials.
Những câu chuyện về những người đã khuất thường được chia sẻ trong các buổi tưởng niệm.
remembering the deads helps us heal.
Tưởng nhớ những người đã khuất giúp chúng ta hàn gắn.
there were many deads in the battle.
Trong trận chiến, có rất nhiều người chết.
deads end
ngõ cụt
deads man's chest
ngực người đàn ông đã chết
deads of winter
giữa mùa đông khắc nghiệt
deads weight
đồ đạc thừa
deads eyes
đôi mắt đã chết
deads silence
sự im lặng đáng sợ
deads end street
phố ngõ cụt
deads man's party
tiệc của người đàn ông đã chết
deads on arrival
đã chết khi đến nơi
deads letter
lá thư báo tin buồn
many deads were reported after the earthquake.
Nhiều người chết được báo cáo sau trận động đất.
the memorial service honored the deads of the tragedy.
Nghi lễ tưởng niệm đã vinh danh những người chết trong thảm họa.
we must learn from the mistakes of the deads.
Chúng ta phải học hỏi từ những sai lầm của người đã khuất.
the deads were buried with dignity.
Những người chết được chôn cất với sự tôn trọng.
families of the deads seek justice.
Gia đình những người chết tìm kiếm công lý.
in times of war, many deads are inevitable.
Trong thời chiến, nhiều người chết là không thể tránh khỏi.
the community came together to honor the deads.
Cộng đồng đã đoàn kết lại để vinh danh những người đã khuất.
stories of the deads are often shared during memorials.
Những câu chuyện về những người đã khuất thường được chia sẻ trong các buổi tưởng niệm.
remembering the deads helps us heal.
Tưởng nhớ những người đã khuất giúp chúng ta hàn gắn.
there were many deads in the battle.
Trong trận chiến, có rất nhiều người chết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay