using deaggregators
Sử dụng các deaggregators
deaggregators work
Các deaggregators hoạt động
deaggregators extract
Các deaggregators trích xuất
deaggregators analyze
Các deaggregators phân tích
deaggregators separate
Các deaggregators tách biệt
deaggregators function
Các deaggregators hoạt động
deaggregators combine
Các deaggregators kết hợp
data deaggregators help companies analyze customer segments more effectively.
Các công cụ phân tách dữ liệu giúp các công ty phân tích các phân khúc khách hàng một cách hiệu quả hơn.
the report uses statistical deaggregators to break down complex survey results.
Báo cáo sử dụng các công cụ phân tách thống kê để phân tích các kết quả khảo sát phức tạp.
market researchers rely on deaggregators to identify niche consumer groups.
Những nhà nghiên cứu thị trường dựa vào các công cụ phân tách để xác định các nhóm người tiêu dùng nhỏ lẻ.
information deaggregators allow businesses to customize their marketing strategies.
Các công cụ phân tách thông tin cho phép các doanh nghiệp tùy chỉnh chiến lược tiếp thị của họ.
the new software includes powerful deaggregators for analyzing regional sales data.
Phần mềm mới này bao gồm các công cụ phân tách mạnh mẽ để phân tích dữ liệu bán hàng theo khu vực.
academic researchers use deaggregators to examine demographic variations in their studies.
Các nhà nghiên cứu học thuật sử dụng các công cụ phân tách để kiểm tra sự khác biệt về nhân khẩu học trong các nghiên cứu của họ.
financial analysts apply deaggregators to separate investment portfolio components.
Các nhà phân tích tài chính áp dụng các công cụ phân tách để tách các thành phần của danh mục đầu tư.
the system employs multiple deaggregators to process heterogeneous data sets.
Hệ thống sử dụng nhiều công cụ phân tách để xử lý các tập dữ liệu không đồng nhất.
retail deaggregators help identify purchasing patterns across different store locations.
Các công cụ phân tách bán lẻ giúp xác định các mô hình mua sắm tại các địa điểm cửa hàng khác nhau.
healthcare analysts use deaggregators to study patient outcomes by specific criteria.
Các nhà phân tích y tế sử dụng các công cụ phân tách để nghiên cứu kết quả điều trị bệnh nhân theo các tiêu chí cụ thể.
educational deaggregators enable schools to evaluate performance across student demographics.
Các công cụ phân tách giáo dục giúp các trường học đánh giá hiệu suất theo các phân khúc sinh viên.
using deaggregators
Sử dụng các deaggregators
deaggregators work
Các deaggregators hoạt động
deaggregators extract
Các deaggregators trích xuất
deaggregators analyze
Các deaggregators phân tích
deaggregators separate
Các deaggregators tách biệt
deaggregators function
Các deaggregators hoạt động
deaggregators combine
Các deaggregators kết hợp
data deaggregators help companies analyze customer segments more effectively.
Các công cụ phân tách dữ liệu giúp các công ty phân tích các phân khúc khách hàng một cách hiệu quả hơn.
the report uses statistical deaggregators to break down complex survey results.
Báo cáo sử dụng các công cụ phân tách thống kê để phân tích các kết quả khảo sát phức tạp.
market researchers rely on deaggregators to identify niche consumer groups.
Những nhà nghiên cứu thị trường dựa vào các công cụ phân tách để xác định các nhóm người tiêu dùng nhỏ lẻ.
information deaggregators allow businesses to customize their marketing strategies.
Các công cụ phân tách thông tin cho phép các doanh nghiệp tùy chỉnh chiến lược tiếp thị của họ.
the new software includes powerful deaggregators for analyzing regional sales data.
Phần mềm mới này bao gồm các công cụ phân tách mạnh mẽ để phân tích dữ liệu bán hàng theo khu vực.
academic researchers use deaggregators to examine demographic variations in their studies.
Các nhà nghiên cứu học thuật sử dụng các công cụ phân tách để kiểm tra sự khác biệt về nhân khẩu học trong các nghiên cứu của họ.
financial analysts apply deaggregators to separate investment portfolio components.
Các nhà phân tích tài chính áp dụng các công cụ phân tách để tách các thành phần của danh mục đầu tư.
the system employs multiple deaggregators to process heterogeneous data sets.
Hệ thống sử dụng nhiều công cụ phân tách để xử lý các tập dữ liệu không đồng nhất.
retail deaggregators help identify purchasing patterns across different store locations.
Các công cụ phân tách bán lẻ giúp xác định các mô hình mua sắm tại các địa điểm cửa hàng khác nhau.
healthcare analysts use deaggregators to study patient outcomes by specific criteria.
Các nhà phân tích y tế sử dụng các công cụ phân tách để nghiên cứu kết quả điều trị bệnh nhân theo các tiêu chí cụ thể.
educational deaggregators enable schools to evaluate performance across student demographics.
Các công cụ phân tách giáo dục giúp các trường học đánh giá hiệu suất theo các phân khúc sinh viên.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now