dealignments

[Mỹ]/ˌdiːəˈlaɪnmənts/
[Anh]/ˌdiːəˈlaɪnmənts/

Dịch

n. số nhiều của dealignment; sự suy giảm lòng trung thành với đảng hoặc liên minh chiến lược; sự tách rời.

Cụm từ & Cách kết hợp

political dealignment

thoái lui chính trị

partisan dealignment

thoái lui theo phe

class dealignment

thoái lui về giai cấp

electoral dealignment

thoái lui bầu cử

secular dealignment

thoái lui thế tục

massive dealignment

thoái lui quy mô lớn

voter dealignment

thoái lui của cử tri

progressive dealignment

thoái lui tiến bộ

dealignments occurring

các sự thoái lui đang xảy ra

socioeconomic dealignment

thoái lui về kinh tế - xã hội

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay