deas with
các ý tưởng với
big deas
những ý tưởng lớn
no deas
không có ý tưởng nào
deas made
ý tưởng được tạo ra
deas gone
ý tưởng đã biến mất
deas come
ý tưởng đến
great deas
những ý tưởng tuyệt vời
final deas
những ý tưởng cuối cùng
new deas
những ý tưởng mới
smart deas
những ý tưởng thông minh
to have a clear idea of your goals.
để có một ý tưởng rõ ràng về mục tiêu của bạn.
she has a great idea for the project.
Cô ấy có một ý tưởng tuyệt vời cho dự án.
we need to have a discussion about this idea.
Chúng ta cần có một cuộc thảo luận về ý tưởng này.
do you have any idea how to solve this problem?
Bạn có ý tưởng nào về cách giải quyết vấn đề này không?
he has an interesting idea for a new app.
Anh ấy có một ý tưởng thú vị cho một ứng dụng mới.
it's important to have a backup idea ready.
Điều quan trọng là phải có một ý tưởng dự phòng sẵn sàng.
they have a unique idea that could change everything.
Họ có một ý tưởng độc đáo có thể thay đổi mọi thứ.
we should have a brainstorming session to generate ideas.
Chúng ta nên có một buổi động não để tạo ra các ý tưởng.
having a positive idea can motivate the team.
Có một ý tưởng tích cực có thể thúc đẩy tinh thần của nhóm.
do you have an idea of how much this will cost?
Bạn có ý tưởng về chi phí của nó là bao nhiêu không?
deas with
các ý tưởng với
big deas
những ý tưởng lớn
no deas
không có ý tưởng nào
deas made
ý tưởng được tạo ra
deas gone
ý tưởng đã biến mất
deas come
ý tưởng đến
great deas
những ý tưởng tuyệt vời
final deas
những ý tưởng cuối cùng
new deas
những ý tưởng mới
smart deas
những ý tưởng thông minh
to have a clear idea of your goals.
để có một ý tưởng rõ ràng về mục tiêu của bạn.
she has a great idea for the project.
Cô ấy có một ý tưởng tuyệt vời cho dự án.
we need to have a discussion about this idea.
Chúng ta cần có một cuộc thảo luận về ý tưởng này.
do you have any idea how to solve this problem?
Bạn có ý tưởng nào về cách giải quyết vấn đề này không?
he has an interesting idea for a new app.
Anh ấy có một ý tưởng thú vị cho một ứng dụng mới.
it's important to have a backup idea ready.
Điều quan trọng là phải có một ý tưởng dự phòng sẵn sàng.
they have a unique idea that could change everything.
Họ có một ý tưởng độc đáo có thể thay đổi mọi thứ.
we should have a brainstorming session to generate ideas.
Chúng ta nên có một buổi động não để tạo ra các ý tưởng.
having a positive idea can motivate the team.
Có một ý tưởng tích cực có thể thúc đẩy tinh thần của nhóm.
do you have an idea of how much this will cost?
Bạn có ý tưởng về chi phí của nó là bao nhiêu không?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay