debil strength
sức mạnh yếu đuối
debil mind
tâm trí yếu đuối
debil state
tình trạng yếu đuối
debil condition
điều kiện yếu đuối
debil attitude
thái độ yếu đuối
debil influence
sự ảnh hưởng yếu đuối
debil effect
tác động yếu đuối
debil character
tính cách yếu đuối
debil performance
hiệu suất yếu đuối
debil health
sức khỏe yếu đuối
he felt quite debil after the long illness.
anh cảm thấy khá yếu sau bệnh dài.
the debil state of the economy worries many citizens.
tình trạng yếu kém của nền kinh tế khiến nhiều người dân lo lắng.
she tried to help her debil friend regain strength.
cô ấy cố gắng giúp đỡ người bạn yếu ớt của mình lấy lại sức khỏe.
his debil performance in the game surprised everyone.
hiệu suất kém của anh ấy trong trận đấu khiến mọi người bất ngờ.
the debil infrastructure needs urgent repairs.
cơ sở hạ tầng yếu kém cần được sửa chữa khẩn cấp.
after the accident, he was left in a debil condition.
sau vụ tai nạn, anh bị bỏ lại trong tình trạng yếu kém.
she was feeling debil due to lack of sleep.
cô ấy cảm thấy yếu ớt vì thiếu ngủ.
the debil argument did not convince anyone.
lý luận yếu kém đó không thuyết phục được ai.
the team needs to recover from their debil performance last season.
đội bóng cần phải phục hồi sau khi thi đấu kém hiệu quả ở mùa giải trước.
his debil health made it difficult to participate in activities.
tình trạng sức khỏe yếu kém khiến anh khó tham gia các hoạt động.
debil strength
sức mạnh yếu đuối
debil mind
tâm trí yếu đuối
debil state
tình trạng yếu đuối
debil condition
điều kiện yếu đuối
debil attitude
thái độ yếu đuối
debil influence
sự ảnh hưởng yếu đuối
debil effect
tác động yếu đuối
debil character
tính cách yếu đuối
debil performance
hiệu suất yếu đuối
debil health
sức khỏe yếu đuối
he felt quite debil after the long illness.
anh cảm thấy khá yếu sau bệnh dài.
the debil state of the economy worries many citizens.
tình trạng yếu kém của nền kinh tế khiến nhiều người dân lo lắng.
she tried to help her debil friend regain strength.
cô ấy cố gắng giúp đỡ người bạn yếu ớt của mình lấy lại sức khỏe.
his debil performance in the game surprised everyone.
hiệu suất kém của anh ấy trong trận đấu khiến mọi người bất ngờ.
the debil infrastructure needs urgent repairs.
cơ sở hạ tầng yếu kém cần được sửa chữa khẩn cấp.
after the accident, he was left in a debil condition.
sau vụ tai nạn, anh bị bỏ lại trong tình trạng yếu kém.
she was feeling debil due to lack of sleep.
cô ấy cảm thấy yếu ớt vì thiếu ngủ.
the debil argument did not convince anyone.
lý luận yếu kém đó không thuyết phục được ai.
the team needs to recover from their debil performance last season.
đội bóng cần phải phục hồi sau khi thi đấu kém hiệu quả ở mùa giải trước.
his debil health made it difficult to participate in activities.
tình trạng sức khỏe yếu kém khiến anh khó tham gia các hoạt động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay