debridement

[Mỹ]/dɪˈbriːdmənt/
[Anh]/dəˈbriːdmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. việc loại bỏ mô chết, bị tổn thương hoặc nhiễm trùng bằng phẫu thuật nhằm cải thiện quá trình lành của mô khỏe mạnh còn lại
Các dạng của từ
số nhiềudebridements

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay