decals

[Mỹ]/dɪˈkælz/
[Anh]/dɪˈkælz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (gốm sứ, thủy tinh) trang trí chuyển nhượng, giấy decal; nhãn; giấy decal
v. áp dụng một thiết kế chuyển nhượng lên một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

car decals

độ dán xe hơi

wall decals

độ dán tường

window decals

độ dán cửa sổ

vinyl decals

độ dán vinyl

custom decals

độ dán tùy chỉnh

sticker decals

độ dán hình dán

decorative decals

độ dán trang trí

vehicle decals

độ dán xe

removable decals

độ dán có thể tháo rời

large decals

độ dán lớn

Câu ví dụ

she decorated her laptop with colorful decals.

Cô ấy đã trang trí laptop của mình bằng các hình dán đầy màu sắc.

the car was covered in racing decals.

Chiếc xe được phủ kín bằng các hình dán đua.

he sells custom decals for businesses.

Anh ấy bán các hình dán tùy chỉnh cho các doanh nghiệp.

decals can easily be removed without damaging the surface.

Các hình dán có thể dễ dàng được tháo ra mà không làm hỏng bề mặt.

they used decals to promote their new product.

Họ đã sử dụng các hình dán để quảng bá sản phẩm mới của họ.

make sure to apply the decals smoothly to avoid bubbles.

Hãy chắc chắn rằng bạn dán các hình dán một cách mịn màng để tránh các bọt khí.

the kids loved the glow-in-the-dark decals.

Những đứa trẻ rất thích những hình dán phát sáng trong bóng tối.

decals can be a fun way to personalize your space.

Các hình dán có thể là một cách thú vị để cá nhân hóa không gian của bạn.

he created beautiful wall decals for the nursery.

Anh ấy đã tạo ra những hình dán tường đẹp mắt cho phòng trẻ em.

decals are a popular choice for diy home decor.

Các hình dán là một lựa chọn phổ biến cho trang trí nhà cửa tự làm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay