decamer

[Mỹ]/dɪˈkæmə/
[Anh]/dɪˈkeɪmər/

Dịch

n. sinh vật decaploid
Word Forms
số nhiềudecamers

Cụm từ & Cách kết hợp

decamer party

tiệc thập sự

decamer tales

những câu chuyện thập sự

decamer collection

tập truyện thập sự

decamer style

phong cách thập sự

decamer theme

chủ đề thập sự

decamer narrative

danh nghĩa thập sự

decamer setting

bối cảnh thập sự

decamer characters

nhân vật thập sự

decamer influence

sự ảnh hưởng của thập sự

decamer concept

khái niệm thập sự

Câu ví dụ

we decided to decamer the meeting to next week.

chúng tôi đã quyết định hoãn cuộc họp đến tuần sau.

he always finds a way to decamer his responsibilities.

anh ấy luôn tìm cách trì hoãn trách nhiệm của mình.

it's important to decamer your plans when unexpected events occur.

điều quan trọng là phải hoãn kế hoạch của bạn khi có sự kiện bất ngờ xảy ra.

they had to decamer the project deadline due to delays.

họ phải hoãn thời hạn dự án do sự chậm trễ.

she suggested we decamer our vacation to avoid the crowds.

cô ấy gợi ý rằng chúng ta nên hoãn kỳ nghỉ để tránh đám đông.

decamering the event was a tough decision for the organizers.

việc hoãn sự kiện là một quyết định khó khăn đối với những người tổ chức.

we might need to decamer our dinner plans if it rains.

chúng tôi có thể cần phải hoãn kế hoạch ăn tối của mình nếu trời mưa.

he chose to decamer his appointment to a later date.

anh ấy đã chọn hoãn cuộc hẹn của mình đến một ngày khác.

decamering the launch date could benefit the marketing strategy.

việc hoãn ngày ra mắt có thể có lợi cho chiến lược marketing.

they had no choice but to decamer the wedding due to the pandemic.

họ không có lựa chọn nào khác ngoài việc hoãn đám cưới do đại dịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay