decarbonator

[Mỹ]/[ˌdiːˈkɑːbəneɪtə]/
[Anh]/[ˌdiːˈkɑːrbəneɪtər]/

Dịch

n. Một thiết bị hoặc quy trình để loại bỏ cặn carbon; Người loại bỏ cặn carbon.
v. Loại bỏ cặn carbon khỏi.

Cụm từ & Cách kết hợp

decarbonator system

Hệ thống tách carbon

using a decarbonator

Sử dụng thiết bị tách carbon

decarbonator unit

Đơn vị tách carbon

industrial decarbonator

Thiết bị tách carbon công nghiệp

new decarbonator

Thiết bị tách carbon mới

decarbonator maintenance

Bảo trì thiết bị tách carbon

decarbonator efficiency

Hiệu suất thiết bị tách carbon

decarbonator technology

Công nghệ tách carbon

high decarbonator

Thiết bị tách carbon cao cấp

Câu ví dụ

the restaurant installed a new decarbonator to improve air quality.

Quán ăn đã lắp đặt một thiết bị khử carbon mới để cải thiện chất lượng không khí.

we need to maintain the decarbonator regularly for optimal performance.

Chúng ta cần bảo trì thiết bị khử carbon định kỳ để đạt hiệu suất tối ưu.

the decarbonator effectively removes carbon dioxide from the exhaust stream.

Thiết bị khử carbon hiệu quả trong việc loại bỏ khí carbon dioxide từ dòng khí thải.

the company is researching more efficient decarbonator technologies.

Công ty đang nghiên cứu các công nghệ khử carbon hiệu quả hơn.

operating costs for the decarbonator are surprisingly low.

Chi phí vận hành cho thiết bị khử carbon lại thấp bất ngờ.

the decarbonator's filter needs to be replaced every six months.

Lọc của thiết bị khử carbon cần được thay thế mỗi sáu tháng một lần.

we are evaluating the feasibility of installing a decarbonator in our factory.

Chúng ta đang đánh giá tính khả thi của việc lắp đặt thiết bị khử carbon tại nhà máy của chúng ta.

the decarbonator significantly reduces greenhouse gas emissions.

Thiết bị khử carbon làm giảm đáng kể lượng khí thải khí nhà kính.

the technician will inspect the decarbonator next week.

Kỹ thuật viên sẽ kiểm tra thiết bị khử carbon vào tuần tới.

the new decarbonator model boasts improved energy efficiency.

Mẫu thiết bị khử carbon mới này tự hào có hiệu suất năng lượng được cải thiện.

the decarbonator’s performance was measured under various conditions.

Hiệu suất của thiết bị khử carbon đã được đo lường dưới nhiều điều kiện khác nhau.

we purchased a state-of-the-art decarbonator for our facility.

Chúng ta đã mua một thiết bị khử carbon hiện đại nhất cho cơ sở của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay