dechristianization

[Mỹ]/diːˌkrɪs.tʃən.aɪˈzeɪ.ʃən/
[Anh]/diˌkrɪs.tʃən.əˈzeɪ.ʃən/

Dịch

n.quá trình loại bỏ ảnh hưởng hoặc niềm tin Kitô giáo

Cụm từ & Cách kết hợp

dechristianization process

quá trình mất đạo

dechristianization trend

xu hướng mất đạo

dechristianization movement

phong trào mất đạo

dechristianization effects

tác động của việc mất đạo

dechristianization policies

chính sách mất đạo

dechristianization agenda

th chương trình mất đạo

dechristianization impact

tác động của việc mất đạo

dechristianization efforts

nỗ lực mất đạo

dechristianization challenges

thách thức mất đạo

dechristianization debate

cuộc tranh luận về việc mất đạo

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay