declaratively stated
được nêu rõ
declaratively coding
mã hóa một cách khai báo
declaratively defined
được định nghĩa một cách khai báo
declaratively expressed
được thể hiện một cách khai báo
declaratively setting
thiết lập một cách khai báo
declaratively using
sử dụng một cách khai báo
declaratively written
viết một cách khai báo
declaratively implemented
được triển khai một cách khai báo
declaratively building
xây dựng một cách khai báo
declaratively specifying
chỉ định một cách khai báo
she declared her love for him declaratively, without any hesitation.
Cô ấy đã bày tỏ tình yêu của mình với anh ấy một cách dứt khoát, không hề do dự.
the company presented its financial results declaratively to the shareholders.
Công ty đã trình bày kết quả tài chính của mình một cách rõ ràng cho các cổ đông.
he stated his position declaratively during the debate, clearly outlining his views.
Anh ấy đã nêu rõ quan điểm của mình một cách dứt khoát trong cuộc tranh luận, phác thảo rõ ràng quan điểm của mình.
the judge ruled declaratively on the admissibility of the evidence.
Thẩm phán đã đưa ra phán quyết rõ ràng về tính hợp lệ của bằng chứng.
the contract explicitly states the terms declaratively for both parties.
Hợp đồng quy định rõ ràng các điều khoản cho cả hai bên.
the witness testified declaratively about what they had seen.
Nhân chứng đã khai báo một cách rõ ràng về những gì họ đã nhìn thấy.
the politician declared his intentions declaratively to the public.
Nhà chính trị đã tuyên bố ý định của mình một cách dứt khoát với công chúng.
the software's error messages are presented declaratively to the user.
Thông báo lỗi của phần mềm được trình bày một cách rõ ràng cho người dùng.
the instructions were written declaratively, leaving no room for ambiguity.
Hướng dẫn được viết một cách rõ ràng, không để lại chỗ cho sự mơ hồ.
the report presented the findings declaratively, supported by data and analysis.
Báo cáo trình bày các phát hiện một cách rõ ràng, được hỗ trợ bởi dữ liệu và phân tích.
the agreement was formalized and declared declaratively in a public ceremony.
Thỏa thuận đã được chính thức hóa và tuyên bố một cách rõ ràng trong một buổi lễ công khai.
declaratively stated
được nêu rõ
declaratively coding
mã hóa một cách khai báo
declaratively defined
được định nghĩa một cách khai báo
declaratively expressed
được thể hiện một cách khai báo
declaratively setting
thiết lập một cách khai báo
declaratively using
sử dụng một cách khai báo
declaratively written
viết một cách khai báo
declaratively implemented
được triển khai một cách khai báo
declaratively building
xây dựng một cách khai báo
declaratively specifying
chỉ định một cách khai báo
she declared her love for him declaratively, without any hesitation.
Cô ấy đã bày tỏ tình yêu của mình với anh ấy một cách dứt khoát, không hề do dự.
the company presented its financial results declaratively to the shareholders.
Công ty đã trình bày kết quả tài chính của mình một cách rõ ràng cho các cổ đông.
he stated his position declaratively during the debate, clearly outlining his views.
Anh ấy đã nêu rõ quan điểm của mình một cách dứt khoát trong cuộc tranh luận, phác thảo rõ ràng quan điểm của mình.
the judge ruled declaratively on the admissibility of the evidence.
Thẩm phán đã đưa ra phán quyết rõ ràng về tính hợp lệ của bằng chứng.
the contract explicitly states the terms declaratively for both parties.
Hợp đồng quy định rõ ràng các điều khoản cho cả hai bên.
the witness testified declaratively about what they had seen.
Nhân chứng đã khai báo một cách rõ ràng về những gì họ đã nhìn thấy.
the politician declared his intentions declaratively to the public.
Nhà chính trị đã tuyên bố ý định của mình một cách dứt khoát với công chúng.
the software's error messages are presented declaratively to the user.
Thông báo lỗi của phần mềm được trình bày một cách rõ ràng cho người dùng.
the instructions were written declaratively, leaving no room for ambiguity.
Hướng dẫn được viết một cách rõ ràng, không để lại chỗ cho sự mơ hồ.
the report presented the findings declaratively, supported by data and analysis.
Báo cáo trình bày các phát hiện một cách rõ ràng, được hỗ trợ bởi dữ liệu và phân tích.
the agreement was formalized and declared declaratively in a public ceremony.
Thỏa thuận đã được chính thức hóa và tuyên bố một cách rõ ràng trong một buổi lễ công khai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay