declassifications

[Mỹ]/ˌdiːklæsɪfɪˈkeɪʃənz/
[Anh]/ˌdiːklæsɪfɪˈkeɪʃənz/

Dịch

n. các hành động hoặc quy trình bãi bỏ các phân loại bảo mật khỏi thông tin hoặc tài liệu; hoặc: thông tin hoặc dữ liệu đã giải mã.

Cụm từ & Cách kết hợp

new declassifications

các phân loại hủy phân loại mới

recent declassifications

các phân loại hủy phân loại gần đây

declassifications order

lệnh hủy phân loại

declassifications process

quy trình hủy phân loại

mass declassifications

hủy phân loại hàng loạt

government declassifications

các phân loại hủy phân loại của chính phủ

pending declassifications

các phân loại hủy phân loại đang chờ xử lý

declassifications policy

chính sách hủy phân loại

declassifications request

yêu cầu hủy phân loại

declassifications deadline

thời hạn hủy phân loại

Câu ví dụ

recent declassifications have revealed crucial information about the cold war era.

Những việc giải mật gần đây đã tiết lộ thông tin quan trọng về thời đại chiến tranh lạnh.

government declassifications have sparked heated debates among historians.

Việc giải mật của chính phủ đã gây ra những cuộc tranh luận sôi nổi giữa các nhà sử học.

the declassifications of secret documents took place after decades of speculation.

Việc giải mật các tài liệu mật đã diễn ra sau nhiều thập kỷ suy đoán.

several declassifications were ordered by the new administration.

Một số việc giải mật đã được chính quyền mới ra lệnh.

these declassifications have shed light on previously unknown operations.

Những việc giải mật này đã làm sáng tỏ các hoạt động chưa từng được biết đến trước đây.

the intelligence agency announced new declassifications scheduled for next month.

Cơ quan tình báo đã công bố các việc giải mật mới dự kiến vào tháng tới.

researchers have benefited greatly from recent declassifications of military records.

Các nhà nghiên cứu đã được hưởng lợi rất nhiều từ việc giải mật gần đây các hồ sơ quân sự.

the declassifications process has been criticized for being too slow.

Quy trình giải mật đã bị chỉ trích vì quá chậm.

public interest in the declassifications has grown significantly.

Sự quan tâm của công chúng đối với việc giải mật đã tăng lên đáng kể.

the declassifications have led to the reopening of old investigations.

Việc giải mật đã dẫn đến việc mở lại các cuộc điều tra cũ.

security concerns have been raised regarding some declassifications.

Những lo ngại về an ninh đã được nêu lên liên quan đến một số việc giải mật.

the museum acquired rare documents through government declassifications.

Vào viện đã thu được các tài liệu quý hiếm thông qua việc giải mật của chính phủ.

massive declassifications are expected following the policy changes.

Việc giải mật quy mô lớn được dự kiến sau những thay đổi chính sách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay