declension

[Mỹ]/dɪˈklɛnʃən/
[Anh]/dɪˈklɛnʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.sự biến hình của danh từ, đại từ và tính từ trong các ngôn ngữ; sự biến đổi của hình thức một từ liên quan đến cách ngữ pháp của nó; hành động suy giảm hoặc xấu đi

Cụm từ & Cách kết hợp

noun declension

ẩn danh từ

case declension

ẩn số từ

verb declension

ẩn động từ

adjective declension

ẩn tính từ

declension table

bảng biến hình

declension pattern

mẫu biến hình

strong declension

ẩn mạnh

weak declension

ẩn yếu

declension rules

quy tắc biến hình

declension system

hệ thống biến hình

Câu ví dụ

the declension of nouns varies in different languages.

việc biến cách của danh từ khác nhau tùy theo ngôn ngữ.

in latin, the declension of verbs is complex.

trong tiếng latin, việc biến cách của động từ rất phức tạp.

understanding declension is essential for mastering grammar.

hiểu được việc biến cách là điều cần thiết để nắm vững ngữ pháp.

students often struggle with the declension of adjectives.

sinh viên thường gặp khó khăn với việc biến cách của tính từ.

the declension patterns can help in learning new languages.

các mẫu biến cách có thể giúp học các ngôn ngữ mới.

declension affects how we form sentences in english.

việc biến cách ảnh hưởng đến cách chúng ta xây dựng câu trong tiếng anh.

he studied the declension of pronouns in detail.

anh ấy đã nghiên cứu việc biến cách của đại từ một cách chi tiết.

declension rules differ between regular and irregular nouns.

các quy tắc biến cách khác nhau giữa danh từ thông thường và danh từ bất quy tắc.

learning declension can improve your writing skills.

học việc biến cách có thể cải thiện kỹ năng viết của bạn.

she explained the declension system used in german.

cô ấy giải thích hệ thống biến cách được sử dụng trong tiếng đức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay