declensions

[Mỹ]/[ˈdɛklɪnʃənz]/
[Anh]/[ˈdɛklɪnʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình từ chối một từ; sự thay đổi hình thức của một từ để chỉ chức năng ngữ pháp; một dãy các hình thức ngữ pháp của một từ; xu hướng giảm hoặc độ dốc giảm; sự thay đổi ý kiến hoặc cảm xúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

studying declensions

Việc học về cách biến đổi

declensions matter

Cách biến đổi quan trọng

understanding declensions

Hiểu về cách biến đổi

declensions change

Cách biến đổi thay đổi

complex declensions

Cách biến đổi phức tạp

declensions exist

Cách biến đổi tồn tại

analyzing declensions

Phân tích cách biến đổi

declensions used

Cách biến đổi được sử dụng

declensions system

Hệ thống cách biến đổi

declensions show

Cách biến đổi thể hiện

Câu ví dụ

the grammatical declensions of latin nouns can be quite complex.

Các cách biến đổi ngữ pháp của danh từ tiếng Latinh có thể khá phức tạp.

understanding noun declensions is crucial for accurate translation.

Hiểu biết về cách biến đổi danh từ là rất quan trọng cho việc dịch thuật chính xác.

the declensions of adjectives must agree with the nouns they modify.

Cách biến đổi của tính từ phải phù hợp với danh từ mà nó sửa đổi.

we studied the first declension of greek nouns in class today.

Hôm nay trong lớp, chúng ta đã học về cách biến đổi thứ nhất của danh từ tiếng Hy Lạp.

the case declensions indicate the noun's function in the sentence.

Các cách biến đổi theo trường hợp chỉ ra chức năng của danh từ trong câu.

analyzing the declensions helps determine the sentence's structure.

Phân tích các cách biến đổi giúp xác định cấu trúc của câu.

the second declension includes words like "rex" and "miles".

Cách biến đổi thứ hai bao gồm các từ như "rex" và "miles".

mastering the declensions improves comprehension of ancient texts.

Thành thạo các cách biến đổi giúp cải thiện khả năng hiểu các văn bản cổ đại.

the third declension is often considered the most irregular.

Cách biến đổi thứ ba thường được coi là không đều nhất.

different declensions affect verb conjugations as well.

Các cách biến đổi khác nhau cũng ảnh hưởng đến cách chia động từ.

the fourth declension has specific endings for each case.

Cách biến đổi thứ tư có các đuôi cụ thể cho từng trường hợp.

fifth declension nouns often end in -ae or -is.

Các danh từ thuộc cách biến đổi thứ năm thường kết thúc bằng -ae hoặc -is.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay