decodings

[Mỹ]/[ˈdiːˌkɒdɪŋz]/
[Anh]/[ˈdiːˌkɒdɪŋz]/

Dịch

n. Hành động chuyển đổi dữ liệu thành định dạng dễ đọc; Một phương pháp hoặc hệ thống cụ thể được sử dụng để giải mã; Kết quả của việc giải mã; Thông điệp đã được giải mã; Số nhiều của decoding.

Cụm từ & Cách kết hợp

decoding messages

giải mã tin nhắn

complex decodings

giải mã phức tạp

analyzing decodings

phân tích giải mã

initial decodings

giải mã ban đầu

failed decodings

giải mã thất bại

security decodings

giải mã bảo mật

checking decodings

kiểm tra giải mã

new decodings

giải mã mới

historical decodings

giải mã lịch sử

advanced decodings

giải mã nâng cao

Câu ví dụ

the team worked tirelessly on the complex decodings of the ancient text.

Đội ngũ đã làm việc không mệt mỏi để giải mã phức tạp các văn bản cổ.

further decodings are needed to fully understand the message.

Cần thêm các giải mã để hiểu đầy đủ thông điệp.

the security team relied on advanced decodings to break the code.

Đội ngũ an ninh đã dựa vào các giải mã tiên tiến để phá mã.

initial decodings suggested a hidden meaning within the symbols.

Các giải mã ban đầu cho thấy một ý nghĩa ẩn chứa trong các biểu tượng.

the researchers shared their findings on the statistical decodings.

Các nhà nghiên cứu chia sẻ những phát hiện của họ về các giải mã thống kê.

successful decodings led to the recovery of valuable data.

Các giải mã thành công đã dẫn đến việc thu hồi dữ liệu có giá trị.

we need to verify the accuracy of these initial decodings.

Chúng ta cần xác minh độ chính xác của các giải mã ban đầu này.

the software provided automated decodings of the encrypted files.

Phần mềm cung cấp các giải mã tự động của các tệp được mã hóa.

the linguist performed meticulous decodings of the hieroglyphs.

Nhà ngôn ngữ học đã thực hiện các giải mã tỉ mỉ của các chữ tượng hình.

the historical decodings revealed a previously unknown civilization.

Các giải mã lịch sử đã tiết lộ một nền văn minh chưa từng biết đến trước đây.

the process of decodings involved several complex algorithms.

Quy trình giải mã bao gồm một số thuật toán phức tạp.

the forensic analysts used sophisticated decodings to identify the suspect.

Các nhà phân tích pháp y đã sử dụng các giải mã tinh vi để xác định nghi phạm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay