decrepitate

[Mỹ]/dɪˈkrɛp.ɪ.teɪt/
[Anh]/dɪˈkrɛp.ɪ.teɪt/

Dịch

v. phát ra âm thanh nổ lách tách khi bị nung nóng; nướng hoặc nướng với âm thanh nổ lách tách
Word Forms
ngôi thứ ba số ítdecrepitates
hiện tại phân từdecrepitating
thì quá khứdecrepitated
quá khứ phân từdecrepitated

Cụm từ & Cách kết hợp

decrepitate easily

dễ vỡ vụn

decrepitate quickly

vỡ vụn nhanh chóng

decrepitate under heat

vỡ vụn khi chịu nhiệt

decrepitate upon impact

vỡ vụn khi va đập

decrepitate when heated

vỡ vụn khi đun nóng

decrepitate during testing

vỡ vụn trong quá trình thử nghiệm

decrepitate with force

vỡ vụn bằng lực

decrepitate in flame

vỡ vụn trong ngọn lửa

decrepitate under pressure

vỡ vụn dưới áp lực

decrepitate on contact

vỡ vụn khi tiếp xúc

Câu ví dụ

the minerals began to decrepitate when heated.

các khoáng chất bắt đầu bị nứt vỡ khi đun nóng.

when exposed to high temperatures, the substance will decrepitate.

khi tiếp xúc với nhiệt độ cao, chất rắn sẽ bị nứt vỡ.

during the experiment, we observed the rocks decrepitate.

trong quá trình thí nghiệm, chúng tôi quan sát thấy đá bị nứt vỡ.

it is important to note how the material decrepitates.

cần lưu ý cách vật liệu bị nứt vỡ.

some chemicals can decrepitate upon contact with air.

một số hóa chất có thể bị nứt vỡ khi tiếp xúc với không khí.

we need to analyze why these samples decrepitate.

chúng ta cần phân tích tại sao các mẫu này lại bị nứt vỡ.

decrepitate reactions are common in geological studies.

các phản ứng nứt vỡ phổ biến trong các nghiên cứu địa chất.

he explained how to identify materials that decrepitate.

anh ấy giải thích cách nhận biết vật liệu bị nứt vỡ.

understanding the decrepitate process can help in mining.

hiểu quy trình nứt vỡ có thể giúp ích trong khai thác mỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay