| ngôi thứ ba số ít | decrepitates |
| hiện tại phân từ | decrepitating |
| thì quá khứ | decrepitated |
| quá khứ phân từ | decrepitated |
decrepitate easily
dễ vỡ vụn
decrepitate quickly
vỡ vụn nhanh chóng
decrepitate under heat
vỡ vụn khi chịu nhiệt
decrepitate upon impact
vỡ vụn khi va đập
decrepitate when heated
vỡ vụn khi đun nóng
decrepitate during testing
vỡ vụn trong quá trình thử nghiệm
decrepitate with force
vỡ vụn bằng lực
decrepitate in flame
vỡ vụn trong ngọn lửa
decrepitate under pressure
vỡ vụn dưới áp lực
decrepitate on contact
vỡ vụn khi tiếp xúc
the minerals began to decrepitate when heated.
các khoáng chất bắt đầu bị nứt vỡ khi đun nóng.
when exposed to high temperatures, the substance will decrepitate.
khi tiếp xúc với nhiệt độ cao, chất rắn sẽ bị nứt vỡ.
during the experiment, we observed the rocks decrepitate.
trong quá trình thí nghiệm, chúng tôi quan sát thấy đá bị nứt vỡ.
it is important to note how the material decrepitates.
cần lưu ý cách vật liệu bị nứt vỡ.
some chemicals can decrepitate upon contact with air.
một số hóa chất có thể bị nứt vỡ khi tiếp xúc với không khí.
we need to analyze why these samples decrepitate.
chúng ta cần phân tích tại sao các mẫu này lại bị nứt vỡ.
decrepitate reactions are common in geological studies.
các phản ứng nứt vỡ phổ biến trong các nghiên cứu địa chất.
he explained how to identify materials that decrepitate.
anh ấy giải thích cách nhận biết vật liệu bị nứt vỡ.
understanding the decrepitate process can help in mining.
hiểu quy trình nứt vỡ có thể giúp ích trong khai thác mỏ.
decrepitate easily
dễ vỡ vụn
decrepitate quickly
vỡ vụn nhanh chóng
decrepitate under heat
vỡ vụn khi chịu nhiệt
decrepitate upon impact
vỡ vụn khi va đập
decrepitate when heated
vỡ vụn khi đun nóng
decrepitate during testing
vỡ vụn trong quá trình thử nghiệm
decrepitate with force
vỡ vụn bằng lực
decrepitate in flame
vỡ vụn trong ngọn lửa
decrepitate under pressure
vỡ vụn dưới áp lực
decrepitate on contact
vỡ vụn khi tiếp xúc
the minerals began to decrepitate when heated.
các khoáng chất bắt đầu bị nứt vỡ khi đun nóng.
when exposed to high temperatures, the substance will decrepitate.
khi tiếp xúc với nhiệt độ cao, chất rắn sẽ bị nứt vỡ.
during the experiment, we observed the rocks decrepitate.
trong quá trình thí nghiệm, chúng tôi quan sát thấy đá bị nứt vỡ.
it is important to note how the material decrepitates.
cần lưu ý cách vật liệu bị nứt vỡ.
some chemicals can decrepitate upon contact with air.
một số hóa chất có thể bị nứt vỡ khi tiếp xúc với không khí.
we need to analyze why these samples decrepitate.
chúng ta cần phân tích tại sao các mẫu này lại bị nứt vỡ.
decrepitate reactions are common in geological studies.
các phản ứng nứt vỡ phổ biến trong các nghiên cứu địa chất.
he explained how to identify materials that decrepitate.
anh ấy giải thích cách nhận biết vật liệu bị nứt vỡ.
understanding the decrepitate process can help in mining.
hiểu quy trình nứt vỡ có thể giúp ích trong khai thác mỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay