decrystallizing

[Mỹ]/[ˌdiːˈkrɪstəˌlaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˌdiːˈkrɪstəlˌaɪzɪŋ]/

Dịch

v. (intr.) Mất cấu trúc tinh thể; trở về trạng thái vô định hình.; Trải qua quá trình chuyển pha từ trạng thái tinh thể sang trạng thái phi tinh thể.
v. (tr.) Gây ra sự mất cấu trúc tinh thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

decrystallizing solution

dung chất giải tinh thể

slowly decrystallizing

giải tinh thể chậm

decrystallizing process

quá trình giải tinh thể

decrystallizing agent

chất giải tinh thể

decrystallizing samples

mẫu giải tinh thể

decrystallizing rapidly

giải tinh thể nhanh chóng

decrystallizing material

vật liệu giải tinh thể

decrystallizing now

đang giải tinh thể

decrystallizing structure

cấu trúc giải tinh thể

Câu ví dụ

the process involves carefully decrystallizing the sugar to prevent large crystals from forming.

Quy trình bao gồm việc xử lý làm giảm độ kết tinh của đường một cách cẩn thận để ngăn ngừa sự hình thành của các tinh thể lớn.

we are researching methods for decrystallizing crude oil to improve its refining process.

Chúng tôi đang nghiên cứu các phương pháp làm giảm độ kết tinh của dầu thô để cải thiện quy trình lọc dầu.

rapid heating can cause the salt solution to decrystallize quickly.

Làm nóng nhanh có thể khiến dung dịch muối giảm độ kết tinh nhanh chóng.

the goal is to decrystallize the sample without damaging its underlying structure.

Mục tiêu là làm giảm độ kết tinh của mẫu mà không làm hỏng cấu trúc bên dưới của nó.

decrystallizing the ceramic material can enhance its toughness and ductility.

Việc làm giảm độ kết tinh của vật liệu gốm có thể tăng cường độ bền và độ dẻo của nó.

the lab is experimenting with different solvents for decrystallizing the compound.

Phòng thí nghiệm đang thử nghiệm các dung môi khác nhau để làm giảm độ kết tinh của hợp chất.

careful control of temperature is crucial when decrystallizing the polymer.

Kiểm soát nhiệt độ cẩn thận là rất quan trọng khi làm giảm độ kết tinh của polymer.

we need to decrystallize the ice to study its behavior under pressure.

Chúng tôi cần làm giảm độ kết tinh của băng để nghiên cứu hành vi của nó dưới áp lực.

the researchers are studying the kinetics of decrystallizing a metallic alloy.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu động học của việc làm giảm độ kết tinh của hợp kim kim loại.

decrystallizing the pharmaceutical ingredient improves its bioavailability.

Việc làm giảm độ kết tinh của thành phần dược phẩm cải thiện khả năng sinh khả dụng của nó.

the equipment is designed specifically for decrystallizing large volumes of material.

Thiết bị được thiết kế đặc biệt để làm giảm độ kết tinh của các lượng lớn vật liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay