deeming it necessary
co nhận thấy là cần thiết
deeming it appropriate
co nhận thấy là thích hợp
deeming it acceptable
co nhận thấy là có thể chấp nhận được
deeming it important
co nhận thấy là quan trọng
deeming it valid
co nhận thấy là hợp lệ
deeming it beneficial
co nhận thấy là có lợi
deeming it urgent
co nhận thấy là khẩn cấp
deeming it wise
co nhận thấy là khôn ngoan
deeming it fitting
co nhận thấy là phù hợp
deeming it necessary, the committee decided to postpone the meeting.
co nhận thấy là cần thiết, ban tổ chức đã quyết định hoãn cuộc họp.
she is deeming his actions as inappropriate for the occasion.
cô ấy cho rằng hành động của anh ấy không phù hợp với dịp này.
deeming the project a success, the team celebrated their achievements.
có nhận xét dự án đạt được thành công, đội ngũ đã ăn mừng những thành tựu của họ.
the teacher is deeming the students' work to be of high quality.
giáo viên đánh giá công việc của học sinh là chất lượng cao.
deeming it unwise, the manager rejected the proposal.
có nhận xét rằng việc làm đó không thông minh, người quản lý đã từ chối đề xuất.
they are deeming the new policy as beneficial for the community.
họ cho rằng chính sách mới có lợi cho cộng đồng.
deeming the evidence insufficient, the judge dismissed the case.
có nhận xét rằng bằng chứng không đủ, thẩm phán đã chấm dứt vụ án.
he is deeming the feedback from his peers as valuable.
anh ấy đánh giá phản hồi từ đồng nghiệp là có giá trị.
deeming her performance outstanding, the director offered her a promotion.
có nhận xét về hiệu suất làm việc xuất sắc, giám đốc đã đưa ra cho cô ẩy cơ hội thăng tác.
deeming it a priority, the organization allocated more funds to the project.
có nhận xét rằng đó là ưu tiên, tổ chức đã phân bộ thêm kinh phí cho dự án.
deeming it necessary
co nhận thấy là cần thiết
deeming it appropriate
co nhận thấy là thích hợp
deeming it acceptable
co nhận thấy là có thể chấp nhận được
deeming it important
co nhận thấy là quan trọng
deeming it valid
co nhận thấy là hợp lệ
deeming it beneficial
co nhận thấy là có lợi
deeming it urgent
co nhận thấy là khẩn cấp
deeming it wise
co nhận thấy là khôn ngoan
deeming it fitting
co nhận thấy là phù hợp
deeming it necessary, the committee decided to postpone the meeting.
co nhận thấy là cần thiết, ban tổ chức đã quyết định hoãn cuộc họp.
she is deeming his actions as inappropriate for the occasion.
cô ấy cho rằng hành động của anh ấy không phù hợp với dịp này.
deeming the project a success, the team celebrated their achievements.
có nhận xét dự án đạt được thành công, đội ngũ đã ăn mừng những thành tựu của họ.
the teacher is deeming the students' work to be of high quality.
giáo viên đánh giá công việc của học sinh là chất lượng cao.
deeming it unwise, the manager rejected the proposal.
có nhận xét rằng việc làm đó không thông minh, người quản lý đã từ chối đề xuất.
they are deeming the new policy as beneficial for the community.
họ cho rằng chính sách mới có lợi cho cộng đồng.
deeming the evidence insufficient, the judge dismissed the case.
có nhận xét rằng bằng chứng không đủ, thẩm phán đã chấm dứt vụ án.
he is deeming the feedback from his peers as valuable.
anh ấy đánh giá phản hồi từ đồng nghiệp là có giá trị.
deeming her performance outstanding, the director offered her a promotion.
có nhận xét về hiệu suất làm việc xuất sắc, giám đốc đã đưa ra cho cô ẩy cơ hội thăng tác.
deeming it a priority, the organization allocated more funds to the project.
có nhận xét rằng đó là ưu tiên, tổ chức đã phân bộ thêm kinh phí cho dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay