defaulting

[Mỹ]/[ˈdiːfɒltɪŋ]/
[Anh]/[ˈdiːfɔːltɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Không thực hiện được nghĩa vụ hoặc trách nhiệm.; Chọn cài đặt tiêu chuẩn hoặc tùy chọn khi chưa có tùy chọn cụ thể nào được chọn.
n. Hành động không thực hiện được nghĩa vụ hoặc trách nhiệm.
adj. Tồn tại hoặc xảy ra khi không có bất kỳ hướng dẫn hoặc sở thích cụ thể nào.

Cụm từ & Cách kết hợp

defaulting on loans

việc vỡ nợ

defaulting payment

việc không thanh toán

defaulting account

tài khoản bị vỡ nợ

defaulting to zero

giảm về 0

defaulting settings

cài đặt mặc định

defaulting behavior

hành vi mặc định

defaulting option

tùy chọn mặc định

defaulting value

giá trị mặc định

defaulting risk

rủi ro vỡ nợ

defaulting status

trạng thái vỡ nợ

Câu ví dụ

the company is facing potential defaulting on its loans due to the economic downturn.

Công ty đang đối mặt với khả năng vỡ nợ các khoản vay do suy thoái kinh tế.

we have a strict policy against defaulting on payments to suppliers.

Chúng tôi có chính sách nghiêm ngặt chống lại việc không thanh toán cho nhà cung cấp.

the borrower was defaulting on the mortgage, leading to foreclosure.

Người vay đã không thanh toán khoản thế chấp, dẫn đến việc bị mất nhà.

repeated defaulting can severely damage your credit score.

Việc vỡ nợ lặp đi lặp lại có thể gây tổn hại nghiêm trọng đến điểm tín dụng của bạn.

the government intervened to prevent widespread defaulting on sovereign debt.

Chính phủ đã can thiệp để ngăn chặn tình trạng vỡ nợ chủ quyền trên diện rộng.

the system uses a default setting, but users can change it to avoid defaulting to the standard option.

Hệ thống sử dụng cài đặt mặc định, nhưng người dùng có thể thay đổi nó để tránh cài đặt lại tùy chọn tiêu chuẩn.

defaulting on student loans can have serious long-term consequences.

Việc không thanh toán khoản vay sinh viên có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng lâu dài.

the contract outlines the penalties for defaulting on the agreement.

Hợp đồng nêu rõ các hình phạt cho việc không tuân thủ thỏa thuận.

many businesses failed after defaulting on their debts during the pandemic.

Nhiều doanh nghiệp đã phá sản sau khi không thanh toán nợ của họ trong đại dịch.

the bank sent a warning letter regarding the risk of defaulting on the car loan.

Ngân hàng đã gửi thư cảnh báo về rủi ro không thanh toán khoản vay mua ô tô.

we need to analyze the factors contributing to the high rate of defaulting in this region.

Chúng ta cần phân tích các yếu tố góp phần vào tỷ lệ vỡ nợ cao ở khu vực này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay