defeatisms mindset
tư duy chủ nghĩa thất bại
defeatisms attitude
thái độ chủ nghĩa thất bại
defeatisms culture
văn hóa chủ nghĩa thất bại
defeatisms perspective
quan điểm chủ nghĩa thất bại
defeatisms approach
phương pháp chủ nghĩa thất bại
defeatisms influence
ảnh hưởng của chủ nghĩa thất bại
defeatisms behavior
hành vi chủ nghĩa thất bại
defeatisms philosophy
triết lý chủ nghĩa thất bại
defeatisms effects
tác động của chủ nghĩa thất bại
defeatisms beliefs
niềm tin chủ nghĩa thất bại
defeatisms can hinder personal growth and development.
chủ nghĩa thất bại có thể cản trở sự phát triển và phát triển cá nhân.
she overcame her defeatisms and pursued her dreams.
cô ấy đã vượt qua chủ nghĩa thất bại và theo đuổi ước mơ của mình.
his constant defeatisms affected the team's morale.
chủ nghĩa thất bại liên tục của anh ấy đã ảnh hưởng đến tinh thần của đội.
defeatisms can be contagious in a workplace environment.
chủ nghĩa thất bại có thể lây lan trong môi trường làm việc.
she learned to challenge her own defeatisms through therapy.
cô ấy đã học cách thách thức chủ nghĩa thất bại của chính mình thông qua liệu pháp.
recognizing defeatisms is the first step to overcoming them.
nhận ra chủ nghĩa thất bại là bước đầu tiên để vượt qua chúng.
his defeatisms led him to miss many opportunities.
chủ nghĩa thất bại của anh ấy khiến anh ấy bỏ lỡ nhiều cơ hội.
we must address the defeatisms in our community.
chúng ta phải giải quyết chủ nghĩa thất bại trong cộng đồng của chúng ta.
defeatisms often stem from past failures and disappointments.
chủ nghĩa thất bại thường bắt nguồn từ những thất bại và thất vọng trong quá khứ.
she worked hard to eliminate her defeatisms through positive thinking.
cô ấy đã làm việc chăm chỉ để loại bỏ chủ nghĩa thất bại của mình thông qua tư duy tích cực.
defeatisms mindset
tư duy chủ nghĩa thất bại
defeatisms attitude
thái độ chủ nghĩa thất bại
defeatisms culture
văn hóa chủ nghĩa thất bại
defeatisms perspective
quan điểm chủ nghĩa thất bại
defeatisms approach
phương pháp chủ nghĩa thất bại
defeatisms influence
ảnh hưởng của chủ nghĩa thất bại
defeatisms behavior
hành vi chủ nghĩa thất bại
defeatisms philosophy
triết lý chủ nghĩa thất bại
defeatisms effects
tác động của chủ nghĩa thất bại
defeatisms beliefs
niềm tin chủ nghĩa thất bại
defeatisms can hinder personal growth and development.
chủ nghĩa thất bại có thể cản trở sự phát triển và phát triển cá nhân.
she overcame her defeatisms and pursued her dreams.
cô ấy đã vượt qua chủ nghĩa thất bại và theo đuổi ước mơ của mình.
his constant defeatisms affected the team's morale.
chủ nghĩa thất bại liên tục của anh ấy đã ảnh hưởng đến tinh thần của đội.
defeatisms can be contagious in a workplace environment.
chủ nghĩa thất bại có thể lây lan trong môi trường làm việc.
she learned to challenge her own defeatisms through therapy.
cô ấy đã học cách thách thức chủ nghĩa thất bại của chính mình thông qua liệu pháp.
recognizing defeatisms is the first step to overcoming them.
nhận ra chủ nghĩa thất bại là bước đầu tiên để vượt qua chúng.
his defeatisms led him to miss many opportunities.
chủ nghĩa thất bại của anh ấy khiến anh ấy bỏ lỡ nhiều cơ hội.
we must address the defeatisms in our community.
chúng ta phải giải quyết chủ nghĩa thất bại trong cộng đồng của chúng ta.
defeatisms often stem from past failures and disappointments.
chủ nghĩa thất bại thường bắt nguồn từ những thất bại và thất vọng trong quá khứ.
she worked hard to eliminate her defeatisms through positive thinking.
cô ấy đã làm việc chăm chỉ để loại bỏ chủ nghĩa thất bại của mình thông qua tư duy tích cực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay