| số nhiều | defilades |
defilade position
vị trí khuất lấp
defilade fire
pháo kích khuất lấp
defilade area
khu vực khuất lấp
defilade cover
bảo vệ khuất lấp
defilade tactics
chiến thuật khuất lấp
defilade strategy
chiến lược khuất lấp
defilade advantage
lợi thế khuất lấp
defilade approach
phương pháp tiếp cận khuất lấp
defilade method
phương pháp khuất lấp
defilade location
vị trí khuất lấp
the soldiers took cover behind the defilade to avoid enemy fire.
các binh lính đã ẩn nấp sau hàng rào phòng thủ để tránh hỏa lực của đối phương.
using the defilade effectively can increase your chances of survival in combat.
sử dụng hàng rào phòng thủ một cách hiệu quả có thể tăng cơ hội sống sót của bạn trong chiến đấu.
the defilade provided excellent protection during the artillery bombardment.
hàng rào phòng thủ đã cung cấp sự bảo vệ tuyệt vời trong quá trình pháo kích.
they advanced cautiously, staying close to the defilade.
họ tiến lên thận trọng, giữ gần với hàng rào phòng thủ.
in military strategy, utilizing a defilade can be a game changer.
trong chiến lược quân sự, việc sử dụng hàng rào phòng thủ có thể thay đổi cục diện trận đấu.
the troops were instructed to move to the nearest defilade.
các đơn vị quân đội được lệnh di chuyển đến hàng rào phòng thủ gần nhất.
defilade positions are critical in defensive operations.
các vị trí hàng rào phòng thủ rất quan trọng trong các hoạt động phòng thủ.
he spotted the enemy from behind the defilade.
anh ta phát hiện ra kẻ thù từ phía sau hàng rào phòng thủ.
the commander emphasized the importance of finding a defilade.
người chỉ huy nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tìm một hàng rào phòng thủ.
the team quickly dug a defilade to shield themselves from the storm.
nhóm nhanh chóng đào một hàng rào phòng thủ để bảo vệ họ khỏi cơn bão.
defilade position
vị trí khuất lấp
defilade fire
pháo kích khuất lấp
defilade area
khu vực khuất lấp
defilade cover
bảo vệ khuất lấp
defilade tactics
chiến thuật khuất lấp
defilade strategy
chiến lược khuất lấp
defilade advantage
lợi thế khuất lấp
defilade approach
phương pháp tiếp cận khuất lấp
defilade method
phương pháp khuất lấp
defilade location
vị trí khuất lấp
the soldiers took cover behind the defilade to avoid enemy fire.
các binh lính đã ẩn nấp sau hàng rào phòng thủ để tránh hỏa lực của đối phương.
using the defilade effectively can increase your chances of survival in combat.
sử dụng hàng rào phòng thủ một cách hiệu quả có thể tăng cơ hội sống sót của bạn trong chiến đấu.
the defilade provided excellent protection during the artillery bombardment.
hàng rào phòng thủ đã cung cấp sự bảo vệ tuyệt vời trong quá trình pháo kích.
they advanced cautiously, staying close to the defilade.
họ tiến lên thận trọng, giữ gần với hàng rào phòng thủ.
in military strategy, utilizing a defilade can be a game changer.
trong chiến lược quân sự, việc sử dụng hàng rào phòng thủ có thể thay đổi cục diện trận đấu.
the troops were instructed to move to the nearest defilade.
các đơn vị quân đội được lệnh di chuyển đến hàng rào phòng thủ gần nhất.
defilade positions are critical in defensive operations.
các vị trí hàng rào phòng thủ rất quan trọng trong các hoạt động phòng thủ.
he spotted the enemy from behind the defilade.
anh ta phát hiện ra kẻ thù từ phía sau hàng rào phòng thủ.
the commander emphasized the importance of finding a defilade.
người chỉ huy nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tìm một hàng rào phòng thủ.
the team quickly dug a defilade to shield themselves from the storm.
nhóm nhanh chóng đào một hàng rào phòng thủ để bảo vệ họ khỏi cơn bão.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay