define a term
xác định một thuật ngữ
define a concept
xác định một khái niệm
define the rules
xác định các quy tắc
define your goals
xác định mục tiêu của bạn
define the problem
xác định vấn đề
define the limits
xác định giới hạn
define the scope
xác định phạm vi
define a strategy
xác định một chiến lược
define a variable
xác định một biến
define the criteria
xác định các tiêu chí
can you define the term "sustainability"?
Bạn có thể định nghĩa thuật ngữ "bền vững" không?
it's important to define your goals before starting a project.
Điều quan trọng là phải xác định mục tiêu của bạn trước khi bắt đầu một dự án.
we need to clearly define the rules of the game.
Chúng ta cần phải xác định rõ các quy tắc của trò chơi.
how would you define success in your career?
Bạn sẽ định nghĩa thành công trong sự nghiệp của mình như thế nào?
she tried to define her feelings for him.
Cô ấy cố gắng định nghĩa cảm xúc của mình về anh ấy.
the teacher asked us to define the key concepts in the lesson.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi định nghĩa các khái niệm chính trong bài học.
can you define the difference between these two theories?
Bạn có thể định nghĩa sự khác biệt giữa hai lý thuyết này không?
in mathematics, we often define functions using equations.
Trong toán học, chúng ta thường định nghĩa các hàm bằng các phương trình.
he needs to define his priorities to manage time better.
Anh ấy cần phải xác định các ưu tiên của mình để quản lý thời gian tốt hơn.
it's essential to define the scope of the research project.
Điều quan trọng là phải xác định phạm vi của dự án nghiên cứu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay