defining

[Mỹ]/di'fainiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. điển hình nhất; đóng vai trò quyết định
v. định nghĩa; chỉ ra đặc điểm; trình bày.
Word Forms
hiện tại phân từdefining
số nhiềudefinings

Cụm từ & Cách kết hợp

defining characteristics

đặc điểm định nghĩa

defining moment

khoảnh khắc định mệnh

defining factor

yếu tố quyết định

defining feature

đặc điểm xác định

defining quality

đặc tính xác định

defining attribute

thuộc tính xác định

Ví dụ thực tế

Unfortunately, entrepreneurs don't define value the way employees define it.

Thật không may, các doanh nhân không định nghĩa giá trị theo cách mà nhân viên định nghĩa nó.

Nguồn: Learning charging station

The people are known to hold three defining characteristics.

Người ta được biết đến là có ba đặc điểm định hình.

Nguồn: Travel around the world

Okay, so what exactly… am I defining as swoosh and swoop?

Được rồi, vậy thì điều gì chính xác... tôi đang định nghĩa là swoosh và swoop?

Nguồn: Vox opinion

It is up to you to define this new era before it defines us.

Tùy thuộc vào bạn để định nghĩa kỷ nguyên mới trước khi nó định nghĩa chúng ta.

Nguồn: 2021 Celebrity High School Graduation Speech

Build Character How do you define yourself?

Xây dựng Tính cách Bạn tự định nghĩa mình như thế nào?

Nguồn: Science in Life

But you can't fix what you can't define.

Nhưng bạn không thể sửa chữa những gì bạn không thể định nghĩa.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 Collection

Sometimes, we procrastinate because the task is not clearly defined.

Đôi khi, chúng ta trì hoãn vì nhiệm vụ chưa được xác định rõ ràng.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Her feelings as she read were scarcely to be defined.

Cảm xúc của cô ấy khi đọc lách là khó có thể xác định.

Nguồn: Pride and Prejudice (Original Version)

This case could more clearly define that.

Trường hợp này có thể xác định điều đó rõ ràng hơn.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Winners and losers are all too clearly defined in today's movies.

Người chiến thắng và người thua cuộc được xác định quá rõ ràng trong các bộ phim ngày nay.

Nguồn: Stories of World Famous Actors and Stars

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay