defrosters

[Mỹ]/[ˈdefrɒstəz]/
[Anh]/[ˈdefroʊstərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những thiết bị loại bỏ lớp sương trên kính chắn gió hoặc các bề mặt khác; Những người loại bỏ lớp sương trên các bề mặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

working defrosters

lò sưởi làm tan băng đang hoạt động

defrosters on

lò sưởi làm tan băng bật

defrosters failed

lò sưởi làm tan băng không hoạt động

checking defrosters

đang kiểm tra lò sưởi làm tan băng

rear defrosters

lò sưởi làm tan băng phía sau

front defrosters

lò sưởi làm tan băng phía trước

defrosters blowing

lò sưởi làm tan băng đang thổi

replace defrosters

thay thế lò sưởi làm tan băng

defrosters heat

nhiệt độ lò sưởi làm tan băng

new defrosters

lò sưởi làm tan băng mới

Câu ví dụ

the car's defrosters worked quickly to clear the icy windshield.

Hệ thống làm tan băng của xe hoạt động nhanh chóng để làm sạch kính chắn gió bị đóng băng.

make sure the defrosters are functioning properly before winter arrives.

Đảm bảo hệ thống làm tan băng hoạt động đúng cách trước khi mùa đông đến.

he activated the defrosters to combat the heavy fog on the highway.

Anh ấy kích hoạt hệ thống làm tan băng để chống lại làn sương dày đặc trên đường cao tốc.

the rear defrosters helped improve visibility through the back window.

Hệ thống làm tan băng phía sau giúp cải thiện tầm nhìn qua cửa sổ sau.

regularly cleaning the defrosters ensures optimal performance in cold weather.

Vệ sinh định kỳ hệ thống làm tan băng đảm bảo hiệu suất tối ưu trong thời tiết lạnh.

the defrosters automatically turned on when the windshield was wet.

Hệ thống làm tan băng tự động bật lên khi kính chắn gió ướt.

a faulty defroster can significantly impair driving safety.

Một hệ thống làm tan băng bị hỏng có thể làm giảm đáng kể an toàn khi lái xe.

he replaced the blown fuse for the front defrosters.

Anh ấy thay thế cầu chì bị cháy cho hệ thống làm tan băng phía trước.

the defrosters are essential for safe driving in snowy conditions.

Hệ thống làm tan băng là cần thiết cho việc lái xe an toàn trong điều kiện tuyết rơi.

check the defrosters' settings to ensure they are working efficiently.

Kiểm tra cài đặt của hệ thống làm tan băng để đảm bảo chúng hoạt động hiệu quả.

the defrosters' timer can be adjusted to suit individual preferences.

Đồng hồ hẹn giờ của hệ thống làm tan băng có thể được điều chỉnh để phù hợp với sở thích cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay