deionizing

[Mỹ]/[ˌdiːˈaɪənaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˌdiːˈaɪənaɪzɪŋ]/

Dịch

v. (used as n.) Loại bỏ ion khỏi một chất, đặc biệt là nước.
v. Xử lý bằng tác nhân hoặc quy trình khử ion.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến quá trình khử ion.

Cụm từ & Cách kết hợp

deionizing water

nước khử ion

deionizing chamber

buồng khử ion

deionizing resin

nhựa khử ion

deionizing process

quy trình khử ion

deionizing column

cột khử ion

deionizing unit

bộ khử ion

deionizing system

hệ thống khử ion

deionizing filter

bộ lọc khử ion

deionizing solution

dung dịch khử ion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay