dekametre

[Mỹ]/ˈdɛkəˌmiːtə/
[Anh]/ˈdɛkəˌmiːtər/

Dịch

n. một đơn vị đo chiều dài theo hệ mét bằng mười mét
Các dạng của từ
số nhiềudekametres

Cụm từ & Cách kết hợp

one dekametre

một decametre

ten dekametres

mười decametre

dekametre scale

thang đo decametre

dekametre measurement

đo lường decametre

dekametre distance

khoảng cách decametre

dekametre unit

đơn vị decametre

dekametre conversion

chuyển đổi decametre

dekametre accuracy

độ chính xác của decametre

dekametre ruler

thước đo decametre

dekametre chart

biểu đồ decametre

Câu ví dụ

the distance to the mountain is measured in dekametres.

khoảng cách đến ngọn núi được đo bằng đề-ca-mét.

she ran five dekametres in the race.

Cô ấy đã chạy năm đề-ca-mét trong cuộc đua.

the lake is about twenty dekametres wide.

Hồ rộng khoảng hai mươi đề-ca-mét.

we need to calculate the area in dekametres for the garden.

Chúng ta cần tính diện tích tính bằng đề-ca-mét cho khu vườn.

the hiking trail stretches over several dekametres.

Đường đi bộ đường dài trải dài trên nhiều đề-ca-mét.

they marked the field in dekametres for the competition.

Họ đánh dấu sân bằng đề-ca-mét cho cuộc thi.

the depth of the ocean can be measured in dekametres.

Độ sâu của đại dương có thể được đo bằng đề-ca-mét.

his house is located two dekametres from the school.

Nhà của anh ấy cách trường hai đề-ca-mét.

the road was constructed to be five dekametres long.

Con đường được xây dựng dài năm đề-ca-mét.

she can swim up to three dekametres without stopping.

Cô ấy có thể bơi được đến ba đề-ca-mét mà không cần dừng lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay