delegability

[US]/[ˌdiːlɪˈɡæbɪləti]/
[UK]/[ˌdiːlɪˈɡæbɪləti]/

Translation

n. khả năng được ủy quyền; mức độ mà các nhiệm vụ có thể được ủy quyền; mức độ mà một vai trò hoặc trách nhiệm có thể được chuyển giao cho người khác.

Phrases & Collocations

delegability assessment

Đánh giá khả năng ủy quyền

high delegability

Khả năng ủy quyền cao

delegability limits

Giới hạn khả năng ủy quyền

improving delegability

Nâng cao khả năng ủy quyền

delegability scope

Phạm vi khả năng ủy quyền

delegability factors

Các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng ủy quyền

assessing delegability

Đánh giá khả năng ủy quyền

delegability potential

Tiềm năng khả năng ủy quyền

delegability framework

Khung khả năng ủy quyền

delegability risks

Rủi ro liên quan đến khả năng ủy quyền

Example Sentences

the project's success hinges on the delegability of certain tasks.

Thành công của dự án phụ thuộc vào khả năng giao nhiệm vụ cho các công việc nhất định.

we need to assess the delegability of these responsibilities before assigning them.

Chúng ta cần đánh giá khả năng giao nhiệm vụ của các trách nhiệm này trước khi phân công.

increased delegability empowers team members and fosters growth.

Tăng cường khả năng giao nhiệm vụ sẽ trao quyền cho các thành viên trong nhóm và thúc đẩy sự phát triển.

the system design prioritizes maximum delegability across departments.

Thiết kế hệ thống ưu tiên tối đa khả năng giao nhiệm vụ giữa các phòng ban.

limited delegability can create bottlenecks and slow down progress.

Khả năng giao nhiệm vụ bị giới hạn có thể gây ra tình trạng nghẽn và làm chậm tiến độ.

we're exploring ways to enhance the delegability of routine operations.

Chúng ta đang tìm cách cải thiện khả năng giao nhiệm vụ cho các hoạt động thường ngày.

the manager emphasized the importance of delegability in their team's workflow.

Người quản lý nhấn mạnh tầm quan trọng của khả năng giao nhiệm vụ trong quy trình làm việc của nhóm họ.

a key factor is the delegability of decision-making authority.

Một yếu tố quan trọng là khả năng giao nhiệm vụ quyền ra quyết định.

the new software aims to improve the delegability of data entry tasks.

Phần mềm mới này nhằm cải thiện khả năng giao nhiệm vụ cho các công việc nhập liệu.

understanding the delegability of each role is crucial for effective staffing.

Hiểu rõ khả năng giao nhiệm vụ của từng vai trò là rất quan trọng cho việc bố trí nhân sự hiệu quả.

we are evaluating the delegability of customer support functions.

Chúng ta đang đánh giá khả năng giao nhiệm vụ cho các chức năng hỗ trợ khách hàng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now