distributability

[Mỹ]/dɪˌstrɪbjuːtəˈbɪləti/
[Anh]/dɪˌstrɪbjuːtəˈbɪləti/

Dịch

n. Chất hoặc tình trạng có thể phân phối được; khả năng được phân phối, chia hoặc phân bổ cho người nhận hoặc địa điểm.

Cụm từ & Cách kết hợp

high distributability

khả năng phân phối cao

low distributability

khả năng phân phối thấp

distributability analysis

phân tích khả năng phân phối

distributability testing

kiểm tra khả năng phân phối

improved distributability

khả năng phân phối được cải thiện

optimal distributability

khả năng phân phối tối ưu

distributability coefficient

hệ số khả năng phân phối

distributability metrics

các chỉ số khả năng phân phối

distributability factor

yếu tố khả năng phân phối

assess distributability

đánh giá khả năng phân phối

Câu ví dụ

the distributability of resources among different departments remains a significant challenge for the organization.

Việc khả năng phân phối nguồn lực giữa các phòng ban khác nhau vẫn là một thách thức đáng kể đối với tổ chức.

we are studying the distributability of wealth across various socioeconomic groups in this region.

Chúng tôi đang nghiên cứu về khả năng phân phối sự giàu có giữa các nhóm kinh tế - xã hội khác nhau trong khu vực này.

the distributability of computational tasks is crucial for efficient parallel processing in supercomputers.

Khả năng phân phối các tác vụ tính toán là rất quan trọng để xử lý song song hiệu quả trên siêu máy tính.

policy makers focus on the distributability of benefits to ensure fairness in the new healthcare system.

Các nhà hoạch định chính sách tập trung vào khả năng phân phối lợi ích để đảm bảo công bằng trong hệ thống chăm sóc sức khỏe mới.

the system architecture ensures the distributability of workload across multiple servers to prevent overload.

Kiến trúc hệ thống đảm bảo khả năng phân phối tải công việc trên nhiều máy chủ để tránh quá tải.

researchers examined the distributability of responsibilities within the team to improve productivity.

Các nhà nghiên cứu đã xem xét khả năng phân phối trách nhiệm trong nhóm để cải thiện năng suất.

the distributability of funds requires careful planning and oversight by the financial committee.

Việc phân phối các quỹ đòi hỏi sự lập kế hoạch và giám sát cẩn thận của ủy ban tài chính.

cloud computing enhances the distributability of data storage and access across global networks.

Điện toán đám mây nâng cao khả năng phân phối lưu trữ và truy cập dữ liệu trên các mạng toàn cầu.

the distributability of power across different branches of government prevents dangerous concentration of authority.

Khả năng phân phối quyền lực giữa các nhánh của chính phủ ngăn chặn sự tập trung quyền lực nguy hiểm.

economic studies analyze the distributability of costs associated with climate change mitigation policies.

Các nghiên cứu kinh tế phân tích khả năng phân phối chi phí liên quan đến các chính sách giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.

the new software platform improves the distributability of information throughout the corporate network.

Nền tảng phần mềm mới cải thiện khả năng phân phối thông tin trong toàn bộ mạng công ty.

understanding the distributability of risks is essential for effective portfolio management in finance.

Hiểu rõ về khả năng phân phối rủi ro là điều cần thiết cho việc quản lý danh mục đầu tư hiệu quả trong tài chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay