demonized image
hình ảnh bị demon hóa
demonized figure
hình tượng bị demon hóa
demonized concept
khái niệm bị demon hóa
demonized narrative
truyện kể bị demon hóa
demonized group
nhóm bị demon hóa
demonized ideology
tư tưởng bị demon hóa
demonized enemy
kẻ thù bị demon hóa
demonized character
nhân vật bị demon hóa
demonized identity
danh tính bị demon hóa
demonized perception
nhận thức bị demon hóa
in the media, certain groups are often demonized for their beliefs.
trong truyền thông, một số nhóm nhất định thường bị phỉ báng vì niềm tin của họ.
politicians sometimes demonize their opponents to gain support.
các chính trị gia đôi khi phỉ báng đối thủ của họ để giành được sự ủng hộ.
the movie demonizes the character, making him seem evil.
phim ảnh phỉ báng nhân vật, khiến anh ta có vẻ xấu xa.
society tends to demonize those who are different.
xã hội có xu hướng phỉ báng những người khác biệt.
many cultures have demonized certain animals throughout history.
nhiều nền văn hóa đã phỉ báng một số loài động vật trong suốt lịch sử.
she felt that her actions were being demonized unfairly.
cô cảm thấy hành động của mình đang bị phỉ báng một cách bất công.
in discussions, it is important not to demonize the opposition.
trong các cuộc thảo luận, điều quan trọng là không nên phỉ báng đối phương.
some activists believe that the media demonizes their cause.
một số nhà hoạt động tin rằng truyền thông đang phỉ báng nguyên nhân của họ.
it’s easy to demonize people we don’t understand.
dễ dàng phỉ báng những người mà chúng ta không hiểu.
demonized image
hình ảnh bị demon hóa
demonized figure
hình tượng bị demon hóa
demonized concept
khái niệm bị demon hóa
demonized narrative
truyện kể bị demon hóa
demonized group
nhóm bị demon hóa
demonized ideology
tư tưởng bị demon hóa
demonized enemy
kẻ thù bị demon hóa
demonized character
nhân vật bị demon hóa
demonized identity
danh tính bị demon hóa
demonized perception
nhận thức bị demon hóa
in the media, certain groups are often demonized for their beliefs.
trong truyền thông, một số nhóm nhất định thường bị phỉ báng vì niềm tin của họ.
politicians sometimes demonize their opponents to gain support.
các chính trị gia đôi khi phỉ báng đối thủ của họ để giành được sự ủng hộ.
the movie demonizes the character, making him seem evil.
phim ảnh phỉ báng nhân vật, khiến anh ta có vẻ xấu xa.
society tends to demonize those who are different.
xã hội có xu hướng phỉ báng những người khác biệt.
many cultures have demonized certain animals throughout history.
nhiều nền văn hóa đã phỉ báng một số loài động vật trong suốt lịch sử.
she felt that her actions were being demonized unfairly.
cô cảm thấy hành động của mình đang bị phỉ báng một cách bất công.
in discussions, it is important not to demonize the opposition.
trong các cuộc thảo luận, điều quan trọng là không nên phỉ báng đối phương.
some activists believe that the media demonizes their cause.
một số nhà hoạt động tin rằng truyền thông đang phỉ báng nguyên nhân của họ.
it’s easy to demonize people we don’t understand.
dễ dàng phỉ báng những người mà chúng ta không hiểu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay