demonstrability

[Mỹ]/dɪˌmɒnstrəˈbɪlɪti/
[Anh]/dɪˌmɑːnstrəˈbɪlɪti/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể chứng minh được

Cụm từ & Cách kết hợp

high demonstrability

khả năng chứng minh cao

clear demonstrability

khả năng chứng minh rõ ràng

demonstrability issues

các vấn đề về khả năng chứng minh

demonstrability criteria

tiêu chí chứng minh

demonstrability factors

các yếu tố chứng minh

demonstrability assessment

đánh giá khả năng chứng minh

demonstrability metrics

các chỉ số chứng minh

demonstrability proof

bằng chứng chứng minh

demonstrability standards

tiêu chuẩn chứng minh

demonstrability evidence

bằng chứng khả năng chứng minh

Câu ví dụ

the demonstrability of the theory is crucial for its acceptance.

tính khả năng chứng minh của lý thuyết là rất quan trọng đối với sự chấp nhận của nó.

we need to ensure the demonstrability of our results in the study.

chúng ta cần đảm bảo tính khả năng chứng minh của kết quả nghiên cứu của chúng tôi.

demonstrability is often a key factor in scientific research.

tính khả năng chứng minh thường là một yếu tố quan trọng trong nghiên cứu khoa học.

the demonstrability of the product features impressed the investors.

tính khả năng chứng minh của các tính năng sản phẩm đã gây ấn tượng với các nhà đầu tư.

in mathematics, demonstrability is essential for proving theorems.

trong toán học, tính khả năng chứng minh là điều cần thiết để chứng minh các định lý.

the study focused on the demonstrability of behavioral changes.

nghiên cứu tập trung vào tính khả năng chứng minh của những thay đổi hành vi.

for a hypothesis to gain credibility, its demonstrability must be established.

để một giả thuyết có được sự tin cậy, tính khả năng chứng minh của nó phải được thiết lập.

demonstrability can enhance the reliability of the findings.

tính khả năng chứng minh có thể nâng cao độ tin cậy của các phát hiện.

the demonstrability of safety measures is vital in this industry.

tính khả năng chứng minh các biện pháp an toàn là rất quan trọng trong ngành này.

we aim to improve the demonstrability of our claims through rigorous testing.

chúng tôi hướng tới cải thiện tính khả năng chứng minh các tuyên bố của chúng tôi thông qua thử nghiệm nghiêm ngặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay