demonstrabilities

[Mỹ]/dɪˌmɒnstrəˈbɪlɪtiz/
[Anh]/dɪˌmɑːnstrəˈbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể chứng minh được

Cụm từ & Cách kết hợp

clear demonstrabilities

khả năng chứng minh rõ ràng

observable demonstrabilities

khả năng chứng minh có thể quan sát được

practical demonstrabilities

khả năng chứng minh thực tế

evident demonstrabilities

khả năng chứng minh hiển nhiên

strong demonstrabilities

khả năng chứng minh mạnh mẽ

potential demonstrabilities

khả năng chứng minh tiềm năng

significant demonstrabilities

khả năng chứng minh đáng kể

valid demonstrabilities

khả năng chứng minh hợp lệ

theoretical demonstrabilities

khả năng chứng minh lý thuyết

limited demonstrabilities

khả năng chứng minh hạn chế

Câu ví dụ

the demonstrabilities of the new software impressed the team.

những khả năng chứng minh được của phần mềm mới đã gây ấn tượng với nhóm.

her research focused on the demonstrabilities of various teaching methods.

nghiên cứu của cô tập trung vào những khả năng chứng minh được của các phương pháp giảng dạy khác nhau.

we need to assess the demonstrabilities of our marketing strategies.

chúng ta cần đánh giá những khả năng chứng minh được của các chiến lược tiếp thị của chúng ta.

the demonstrabilities of the product were clearly outlined in the presentation.

những khả năng chứng minh được của sản phẩm đã được trình bày rõ ràng trong bài thuyết trình.

understanding the demonstrabilities of the theory is crucial for its application.

hiểu được những khả năng chứng minh được của lý thuyết là rất quan trọng cho việc áp dụng nó.

the demonstrabilities of the experiment support our hypothesis.

những khả năng chứng minh được của thí nghiệm hỗ trợ giả thuyết của chúng tôi.

we highlighted the demonstrabilities of our findings in the report.

chúng tôi đã làm nổi bật những khả năng chứng minh được của những phát hiện của chúng tôi trong báo cáo.

the demonstrabilities of the concept were tested in various scenarios.

những khả năng chứng minh được của khái niệm đã được kiểm tra trong nhiều tình huống khác nhau.

her presentation showcased the demonstrabilities of the new design.

bài thuyết trình của cô đã giới thiệu những khả năng chứng minh được của thiết kế mới.

we discussed the demonstrabilities of different approaches during the meeting.

chúng tôi đã thảo luận về những khả năng chứng minh được của các phương pháp tiếp cận khác nhau trong cuộc họp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay