denominates

[Mỹ]/dɪˈnɒmɪneɪts/
[Anh]/dɪˈnɑːməˌneɪts/

Dịch

vt. đặt tên cho; gọi
adj. có một cái tên cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

currency denominates

phân loại tiền tệ

denominates value

phân loại giá trị

denominates units

phân loại đơn vị

denominates currency

phân loại tiền tệ

denominates assets

phân loại tài sản

denominates shares

phân loại cổ phiếu

denominates debt

phân loại nợ

denominates equity

phân loại vốn chủ sở hữu

denominates interest

phân loại lãi suất

denominates price

phân loại giá

Câu ví dụ

the currency denominates in dollars.

tỷ giá được quy định bằng đô la.

he denominates his work as art.

anh ta gọi công việc của mình là nghệ thuật.

this account denominates in euros.

tài khoản này được quy định bằng euro.

the contract denominates the payment terms.

hợp đồng quy định các điều khoản thanh toán.

the fund denominates its assets in pounds.

quỹ quy định tài sản của mình bằng bảng Anh.

she denominates her goals clearly.

cô ấy xác định rõ ràng các mục tiêu của mình.

the company denominates its shares in common stock.

công ty quy định cổ phiếu của mình bằng cổ phiếu phổ thông.

he denominates his feelings through poetry.

anh ta bày tỏ cảm xúc của mình qua thơ.

the document denominates the responsibilities of each party.

tài liệu quy định trách nhiệm của mỗi bên.

the organization denominates its mission as community service.

tổ chức xác định nhiệm vụ của mình là phục vụ cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay