acts of derring-do
những hành động dũng cảm
full of derring-do
tràn đầy dũng cảm
displaying derring-do
thể hiện sự dũng cảm
with derring-do
với sự dũng cảm
his derring-do
sự dũng cảm của anh ấy
remarkable derring-do
sự dũng cảm đáng chú ý
a feat of derring-do
một chiến công dũng cảm
inspired derring-do
sự dũng cảm đầy cảm hứng
showed derring-do
cho thấy sự dũng cảm
pure derring-do
sự dũng cảm thuần túy
the knight displayed remarkable derring-do in rescuing the princess.
anh chàng hiệp sĩ đã thể hiện sự dũng cảm phi thường khi giải cứu công chúa.
his tales of derring-do captivated the entire audience.
những câu chuyện về những hành động dũng cảm của anh ấy đã thu hút toàn bộ khán giả.
the film was full of thrilling derring-do and spectacular stunts.
phim tràn ngập những hành động dũng cảm và những pha nguy hiểm ngoạn mục.
she admired his derring-do and bravery in the face of danger.
cô ngưỡng mộ sự dũng cảm và lòng can đảm của anh ấy trước nguy hiểm.
the mission required a great deal of derring-do and careful planning.
nhiệm vụ đòi hỏi rất nhiều sự dũng cảm và lập kế hoạch cẩn thận.
he was known for his acts of derring-do and daring escapades.
anh ấy nổi tiếng với những hành động dũng cảm và những cuộc phiêu lưu táo bạo.
the hero's derring-do saved the town from the villain's grasp.
sự dũng cảm của người hùng đã cứu thị trấn khỏi tầm tay của kẻ phản diện.
the story celebrated the spirit of derring-do and self-sacrifice.
câu chuyện ca ngợi tinh thần dũng cảm và hy sinh.
despite the risks, he approached the situation with characteristic derring-do.
bất chấp những rủi ro, anh ấy tiếp cận tình huống với sự dũng cảm đặc trưng.
the team's derring-do secured their victory in the competition.
sự dũng cảm của đội đã đảm bảo chiến thắng của họ trong cuộc thi.
the novel featured a protagonist known for his derring-do.
tiểu thuyết có một nhân vật chính nổi tiếng với sự dũng cảm của mình.
acts of derring-do
những hành động dũng cảm
full of derring-do
tràn đầy dũng cảm
displaying derring-do
thể hiện sự dũng cảm
with derring-do
với sự dũng cảm
his derring-do
sự dũng cảm của anh ấy
remarkable derring-do
sự dũng cảm đáng chú ý
a feat of derring-do
một chiến công dũng cảm
inspired derring-do
sự dũng cảm đầy cảm hứng
showed derring-do
cho thấy sự dũng cảm
pure derring-do
sự dũng cảm thuần túy
the knight displayed remarkable derring-do in rescuing the princess.
anh chàng hiệp sĩ đã thể hiện sự dũng cảm phi thường khi giải cứu công chúa.
his tales of derring-do captivated the entire audience.
những câu chuyện về những hành động dũng cảm của anh ấy đã thu hút toàn bộ khán giả.
the film was full of thrilling derring-do and spectacular stunts.
phim tràn ngập những hành động dũng cảm và những pha nguy hiểm ngoạn mục.
she admired his derring-do and bravery in the face of danger.
cô ngưỡng mộ sự dũng cảm và lòng can đảm của anh ấy trước nguy hiểm.
the mission required a great deal of derring-do and careful planning.
nhiệm vụ đòi hỏi rất nhiều sự dũng cảm và lập kế hoạch cẩn thận.
he was known for his acts of derring-do and daring escapades.
anh ấy nổi tiếng với những hành động dũng cảm và những cuộc phiêu lưu táo bạo.
the hero's derring-do saved the town from the villain's grasp.
sự dũng cảm của người hùng đã cứu thị trấn khỏi tầm tay của kẻ phản diện.
the story celebrated the spirit of derring-do and self-sacrifice.
câu chuyện ca ngợi tinh thần dũng cảm và hy sinh.
despite the risks, he approached the situation with characteristic derring-do.
bất chấp những rủi ro, anh ấy tiếp cận tình huống với sự dũng cảm đặc trưng.
the team's derring-do secured their victory in the competition.
sự dũng cảm của đội đã đảm bảo chiến thắng của họ trong cuộc thi.
the novel featured a protagonist known for his derring-do.
tiểu thuyết có một nhân vật chính nổi tiếng với sự dũng cảm của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay