desaparecidos

[Mỹ]//ˌdeɪspəˈrɛsiːdəʊz//
[Anh]//ˌdeɪspəˈrɛsiːdoʊz//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người đã mất tích, đặc biệt là những người được cho là đã bị biến mất chính trị cưỡng bức.

Cụm từ & Cách kết hợp

los desaparecidos

những người mất tích

desaparecidos políticos

những người mất tích chính trị

desaparecidos durante la dictadura

những người mất tích trong thời kỳ độc tài

memoria de los desaparecidos

ký ức về những người mất tích

familia de los desaparecidos

gia đình của những người mất tích

madres de los desaparecidos

những người mẹ của những người mất tích

los desaparecidos del régimen

những người mất tích trong chế độ

búsqueda de los desaparecidos

cuộc tìm kiếm những người mất tích

desaparecidos sin aparecer

những người mất tích không xuất hiện

crimen de los desaparecidos

hành vi phạm tội của những người mất tích

Câu ví dụ

the families of the disappeared continue to demand justice decades later.

Gia đình của những người mất tích tiếp tục đòi hỏi công lý hàng thập kỷ sau đó.

memorials for the disappeared serve as powerful reminders of past atrocities.

Các di tích tưởng niệm những người mất tích đóng vai trò như lời nhắc nhở mạnh mẽ về những tội ác trong quá khứ.

the commission documented thousands of disappeared during the dictatorship.

Hội đồng đã ghi lại hàng nghìn trường hợp mất tích trong thời kỳ độc tài.

argentina's disappeared remain a haunting legacy of the dirty war.

những người mất tích của Argentina vẫn là di sản ám ảnh từ cuộc chiến bẩn thỉu.

the number of disappeared under the regime shocked the international community.

Số lượng người mất tích dưới chế độ đã làm chấn động cộng đồng quốc tế.

museums dedicated to the disappeared preserve the memories of victims.

Các bảo tàng dành riêng cho những người mất tích giúp lưu giữ ký ức của các nạn nhân.

investigators are still uncovering mass graves of the disappeared.

Các điều tra viên vẫn đang tiếp tục khám phá các khu mộ tập thể của những người mất tích.

the disappeared's stories must be told to prevent future tragedies.

Câu chuyện của những người mất tích phải được kể ra để ngăn chặn các thảm kịch trong tương lai.

chile continues to search for the disappeared from the pinochet era.

Chile vẫn tiếp tục tìm kiếm những người mất tích từ thời kỳ Pinochet.

the truth commission named each disappeared person in its final report.

Hội đồng điều tra đã nêu tên từng người mất tích trong báo cáo cuối cùng của họ.

documentary filmmakers are giving voice to the disappeared.

Các nhà làm phim tài liệu đang mang tiếng nói của những người mất tích.

human rights organizations demand accountability for the disappeared.

Các tổ chức nhân quyền yêu cầu trách nhiệm đối với những người mất tích.

the disappeared's mothers formed a powerful resistance movement.

Các bà mẹ của những người mất tích đã hình thành một phong trào kháng cự mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay