desegregate

[Mỹ]/diːˈsɛɡrɪɡeɪt/
[Anh]/diːˈsɛɡrɪɡeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. xóa bỏ sự phân biệt

Cụm từ & Cách kết hợp

desegregate schools

phá bỏ sự phân biệt chủng tộc trong các trường học

desegregate communities

phá bỏ sự phân biệt chủng tộc trong các cộng đồng

desegregate housing

phá bỏ sự phân biệt chủng tộc trong nhà ở

desegregate public

phá bỏ sự phân biệt chủng tộc trong các dịch vụ công cộng

desegregate facilities

phá bỏ sự phân biệt chủng tộc trong các cơ sở vật chất

desegregate workplaces

phá bỏ sự phân biệt chủng tộc trong nơi làm việc

desegregate education

phá bỏ sự phân biệt chủng tộc trong giáo dục

desegregate services

phá bỏ sự phân biệt chủng tộc trong các dịch vụ

desegregate events

phá bỏ sự phân biệt chủng tộc trong các sự kiện

desegregate systems

phá bỏ sự phân biệt chủng tộc trong các hệ thống

Câu ví dụ

we need to desegregate our schools to promote equality.

Chúng ta cần tách biệt các trường học của chúng tôi để thúc đẩy bình đẳng.

efforts to desegregate public facilities have been ongoing for decades.

Những nỗ lực tách biệt các cơ sở công cộng đã diễn ra trong nhiều thập kỷ.

desegregating the workforce is essential for a diverse environment.

Việc tách biệt lực lượng lao động là điều cần thiết cho một môi trường đa dạng.

activists worked hard to desegregate neighborhoods.

Những người hoạt động đã làm việc chăm chỉ để tách biệt các khu dân cư.

the goal is to desegregate housing to ensure fair access.

Mục tiêu là tách biệt nhà ở để đảm bảo tiếp cận công bằng.

it is important to desegregate educational resources for all students.

Điều quan trọng là phải tách biệt các nguồn lực giáo dục cho tất cả học sinh.

they launched a campaign to desegregate public transportation.

Họ đã phát động một chiến dịch tách biệt phương tiện giao thông công cộng.

desegregating the community centers has improved social cohesion.

Việc tách biệt các trung tâm cộng đồng đã cải thiện sự gắn kết xã hội.

we must desegregate access to healthcare for underserved populations.

Chúng ta phải tách biệt quyền tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho các cộng đồng chưa được phục vụ.

desegregate the curriculum to include diverse perspectives.

Tách biệt chương trình giảng dạy để bao gồm các quan điểm đa dạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay