utter despicablenesses
Vietnamese_translation
sheer despicablenesses
Vietnamese_translation
monumental despicablenesses
Vietnamese_translation
unparalleled despicablenesses
Vietnamese_translation
despicablenesses abound
Vietnamese_translation
such despicablenesses
Vietnamese_translation
despicablenesses of history
Vietnamese_translation
reveal despicablenesses
Vietnamese_translation
despicablenesses manifest
Vietnamese_translation
the journalist chose to enumerate the despicablenesses of the corrupt regime in her expose.
Báo cáo của nhà báo đã chọn liệt kê những hành vi đáng khinh của chế độ tham nhũng.
historians document the despicablenesses that occurred during the dark period of occupation.
Lịch sử ghi lại những hành vi đáng khinh xảy ra trong giai đoạn tối tăm của sự chiếm đóng.
the memoir details the numerous despicablenesses the family endured under the tyrant's rule.
Tác phẩm hồi ức chi tiết những hành vi đáng khinh mà gia đình đã trải qua dưới sự cai trị của kẻ độc tài.
her testimony revealed the shocking despicablenesses committed by the cult leader.
Bằng chứng của bà đã phơi bày những hành vi đáng khinh kinh hoàng do lãnh đạo giáo phái gây ra.
the report cataloged the various despicablenesses of corporate malfeasance uncovered during the investigation.
Báo cáo đã ghi lại nhiều hành vi đáng khinh của sự lạm dụng quyền lực trong doanh nghiệp được phát hiện trong cuộc điều tra.
we cannot ignore the accumulating despicablenesses that continue to plague our society.
Chúng ta không thể bỏ qua những hành vi đáng khinh đang tích tụ và tiếp tục làm tổn hại xã hội của chúng ta.
the documentary exposes the moral despicablenesses of those who exploited vulnerable populations.
Phim tài liệu phơi bày những hành vi đáng khinh về đạo đức của những người đã lạm dụng các nhóm dễ tổn thương.
she wrote a book listing the despicablenesses of historical figures once celebrated as heroes.
Cô đã viết một cuốn sách liệt kê những hành vi đáng khinh của các nhân vật lịch sử từng được ca ngợi là anh hùng.
the accumulating despicablenesses of his behavior finally led to his downfall.
Việc tích tụ những hành vi đáng khinh của anh ta cuối cùng đã dẫn đến sự sụp đổ của anh ta.
the court heard evidence of the defendant's despicablenesses over the course of several weeks.
Tòa án đã nghe các bằng chứng về những hành vi đáng khinh của bị cáo trong vài tuần.
teachers must address the despicablenesses of prejudice and discrimination in their lessons.
Giáo viên phải đề cập đến những hành vi đáng khinh của sự phân biệt đối xử và kỳ thị trong bài giảng của họ.
the novel portrays the compound despicablenesses that emerge in times of moral crisis.
Truyện ngắn miêu tả những hành vi đáng khinh phức tạp xuất hiện trong thời kỳ khủng hoảng đạo đức.
utter despicablenesses
Vietnamese_translation
sheer despicablenesses
Vietnamese_translation
monumental despicablenesses
Vietnamese_translation
unparalleled despicablenesses
Vietnamese_translation
despicablenesses abound
Vietnamese_translation
such despicablenesses
Vietnamese_translation
despicablenesses of history
Vietnamese_translation
reveal despicablenesses
Vietnamese_translation
despicablenesses manifest
Vietnamese_translation
the journalist chose to enumerate the despicablenesses of the corrupt regime in her expose.
Báo cáo của nhà báo đã chọn liệt kê những hành vi đáng khinh của chế độ tham nhũng.
historians document the despicablenesses that occurred during the dark period of occupation.
Lịch sử ghi lại những hành vi đáng khinh xảy ra trong giai đoạn tối tăm của sự chiếm đóng.
the memoir details the numerous despicablenesses the family endured under the tyrant's rule.
Tác phẩm hồi ức chi tiết những hành vi đáng khinh mà gia đình đã trải qua dưới sự cai trị của kẻ độc tài.
her testimony revealed the shocking despicablenesses committed by the cult leader.
Bằng chứng của bà đã phơi bày những hành vi đáng khinh kinh hoàng do lãnh đạo giáo phái gây ra.
the report cataloged the various despicablenesses of corporate malfeasance uncovered during the investigation.
Báo cáo đã ghi lại nhiều hành vi đáng khinh của sự lạm dụng quyền lực trong doanh nghiệp được phát hiện trong cuộc điều tra.
we cannot ignore the accumulating despicablenesses that continue to plague our society.
Chúng ta không thể bỏ qua những hành vi đáng khinh đang tích tụ và tiếp tục làm tổn hại xã hội của chúng ta.
the documentary exposes the moral despicablenesses of those who exploited vulnerable populations.
Phim tài liệu phơi bày những hành vi đáng khinh về đạo đức của những người đã lạm dụng các nhóm dễ tổn thương.
she wrote a book listing the despicablenesses of historical figures once celebrated as heroes.
Cô đã viết một cuốn sách liệt kê những hành vi đáng khinh của các nhân vật lịch sử từng được ca ngợi là anh hùng.
the accumulating despicablenesses of his behavior finally led to his downfall.
Việc tích tụ những hành vi đáng khinh của anh ta cuối cùng đã dẫn đến sự sụp đổ của anh ta.
the court heard evidence of the defendant's despicablenesses over the course of several weeks.
Tòa án đã nghe các bằng chứng về những hành vi đáng khinh của bị cáo trong vài tuần.
teachers must address the despicablenesses of prejudice and discrimination in their lessons.
Giáo viên phải đề cập đến những hành vi đáng khinh của sự phân biệt đối xử và kỳ thị trong bài giảng của họ.
the novel portrays the compound despicablenesses that emerge in times of moral crisis.
Truyện ngắn miêu tả những hành vi đáng khinh phức tạp xuất hiện trong thời kỳ khủng hoảng đạo đức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay