loathsomeness

[US]/[ˈləʊθsənɪs]/
[UK]/[ˈloʊθsənɪs]/

Translation

n. tính chất đáng ghê tởm; sự ghê tởm
adj. đáng ghê tởm
Word Forms
số nhiềuloathsomenesses

Phrases & Collocations

loathsomeness of being

điều đáng ghê tởm của sự tồn tại

avoided loathsomeness

tránh xa sự đáng ghê tởm

pure loathsomeness

sự đáng ghê tởm tinh khiết

experiencing loathsomeness

trải nghiệm sự đáng ghê tởm

filled with loathsomeness

đầy sự đáng ghê tởm

showed loathsomeness

thể hiện sự đáng ghê tởm

source of loathsomeness

nguồn gốc của sự đáng ghê tởm

utter loathsomeness

sự đáng ghê tởm tuyệt đối

despite loathsomeness

mặc dù đáng ghê tởm

sense of loathsomeness

cảm giác đáng ghê tởm

Example Sentences

the loathsomeness of his behavior made everyone avoid him.

Điều đáng ghê tởm trong hành vi của anh ta khiến mọi người đều tránh né anh ta.

she felt a deep sense of loathsomeness when she saw the spoiled food.

Cô cảm thấy một cảm giác đáng ghê tởm sâu sắc khi nhìn thấy thức ăn bị hỏng.

the loathsomeness in his eyes was unmistakable.

Điều đáng ghê tởm trong mắt anh ta là không thể nhầm lẫn.

he couldn't hide his loathsomeness toward the corrupt politician.

Anh không thể giấu được sự ghê tởm của mình đối với chính trị gia tham nhũng.

the sheer loathsomeness of the scene made her turn away.

Độ ghê tởm của cảnh tượng khiến cô quay đi.

there was an air of loathsomeness around the abandoned house.

Có một bầu không khí đáng ghê tởm xung quanh ngôi nhà bỏ hoang.

the loathsomeness of the smell filled the entire room.

Khí mùi đáng ghê tởm lấp đầy toàn bộ căn phòng.

her loathsomeness toward cruelty was well known.

Sự ghê tởm của cô đối với sự tàn nhẫn là众所周知.

the movie depicted the loathsomeness of war with shocking realism.

Bộ phim miêu tả sự ghê tởm của chiến tranh một cách chân thực và sốc.

he expressed his loathsomeness through his art.

Anh thể hiện sự ghê tởm của mình thông qua nghệ thuật của mình.

the loathsomeness between the two rivals was palpable.

Sự ghê tởm giữa hai đối thủ là rõ ràng.

despite his wealth, he lived in loathsomeness due to his guilt.

Dù giàu có, anh sống trong sự ghê tởm do cảm giác tội lỗi của mình.

the loathsomeness of his proposal was obvious to everyone.

Sự ghê tởm của đề xuất của anh ta là rõ ràng với tất cả mọi người.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now