despoiling

[Mỹ]/dɪˈspɔɪlɪŋ/
[Anh]/dɪˈspɔɪlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động cướp bóc hoặc ăn trộm

Cụm từ & Cách kết hợp

despoiling nature

phá hoại thiên nhiên

despoiling environment

phá hoại môi trường

despoiling resources

phá hoại nguồn tài nguyên

despoiling land

phá hoại đất đai

despoiling wildlife

phá hoại động vật hoang dã

despoiling heritage

phá hoại di sản

despoiling culture

phá hoại văn hóa

despoiling habitat

phá hoại môi trường sống

despoiling beauty

phá hoại vẻ đẹp

despoiling history

phá hoại lịch sử

Câu ví dụ

the company is accused of despoiling the environment.

công ty bị cáo buộc đã làm ô nhiễm môi trường.

despoiling natural resources can lead to severe consequences.

việc làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.

they were despoiling the land for profit.

họ đã làm ô nhiễm đất đai vì lợi nhuận.

despoiling cultural heritage is a crime.

phá hoại di sản văn hóa là một tội ác.

we must prevent companies from despoiling our forests.

chúng ta phải ngăn chặn các công ty làm ô nhiễm rừng của chúng ta.

despoiling the ocean will affect marine life.

việc làm ô nhiễm đại dương sẽ ảnh hưởng đến đời sống sinh vật biển.

they faced backlash for despoiling the historic site.

họ phải đối mặt với phản ứng dữ dội vì đã làm ô nhiễm khu di tích lịch sử.

despoiling the landscape can ruin tourism.

việc làm ô nhiễm cảnh quan có thể phá hủy du lịch.

we must stop despoiling our planet for future generations.

chúng ta phải ngăn chặn việc làm ô nhiễm hành tinh của chúng ta cho các thế hệ tương lai.

despoiling wildlife habitats is detrimental to biodiversity.

việc làm ô nhiễm môi trường sống động vật hoang dã có hại cho đa dạng sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay