detoxicating diet
chế độ giải độc
detoxicating process
quá trình giải độc
detoxicating herbs
thảo dược giải độc
detoxicating cleanse
thanh độc tố
detoxicating therapy
liệu pháp giải độc
detoxicating treatment
điều trị giải độc
detoxicating juice
nước ép giải độc
detoxicating routine
thói quen giải độc
detoxicating bath
tắm giải độc
detoxicating smoothie
sinh tố giải độc
detoxicating the body can improve overall health.
việc giải độc cơ thể có thể cải thiện sức khỏe tổng thể.
many people seek detoxicating methods to cleanse their systems.
nhiều người tìm kiếm các phương pháp giải độc để làm sạch cơ thể.
detoxicating diets are popular among health enthusiasts.
các chế độ ăn giải độc phổ biến trong giới những người yêu thích sức khỏe.
she believes in the benefits of detoxicating through natural foods.
cô tin vào những lợi ích của việc giải độc thông qua thực phẩm tự nhiên.
detoxicating regularly can help maintain energy levels.
việc giải độc thường xuyên có thể giúp duy trì mức năng lượng.
yoga and meditation are part of her detoxicating routine.
yoga và thiền là một phần của thói quen giải độc của cô ấy.
he started a detoxicating program to feel more vibrant.
anh bắt đầu một chương trình giải độc để cảm thấy tràn đầy sức sống hơn.
detoxicating can also improve mental clarity and focus.
việc giải độc cũng có thể cải thiện sự minh mẫn và tập trung tinh thần.
many herbal teas are effective for detoxicating the liver.
nhiều loại trà thảo mộc có hiệu quả trong việc giải độc gan.
incorporating fruits and vegetables aids in detoxicating.
việc bổ sung trái cây và rau quả giúp hỗ trợ quá trình giải độc.
detoxicating diet
chế độ giải độc
detoxicating process
quá trình giải độc
detoxicating herbs
thảo dược giải độc
detoxicating cleanse
thanh độc tố
detoxicating therapy
liệu pháp giải độc
detoxicating treatment
điều trị giải độc
detoxicating juice
nước ép giải độc
detoxicating routine
thói quen giải độc
detoxicating bath
tắm giải độc
detoxicating smoothie
sinh tố giải độc
detoxicating the body can improve overall health.
việc giải độc cơ thể có thể cải thiện sức khỏe tổng thể.
many people seek detoxicating methods to cleanse their systems.
nhiều người tìm kiếm các phương pháp giải độc để làm sạch cơ thể.
detoxicating diets are popular among health enthusiasts.
các chế độ ăn giải độc phổ biến trong giới những người yêu thích sức khỏe.
she believes in the benefits of detoxicating through natural foods.
cô tin vào những lợi ích của việc giải độc thông qua thực phẩm tự nhiên.
detoxicating regularly can help maintain energy levels.
việc giải độc thường xuyên có thể giúp duy trì mức năng lượng.
yoga and meditation are part of her detoxicating routine.
yoga và thiền là một phần của thói quen giải độc của cô ấy.
he started a detoxicating program to feel more vibrant.
anh bắt đầu một chương trình giải độc để cảm thấy tràn đầy sức sống hơn.
detoxicating can also improve mental clarity and focus.
việc giải độc cũng có thể cải thiện sự minh mẫn và tập trung tinh thần.
many herbal teas are effective for detoxicating the liver.
nhiều loại trà thảo mộc có hiệu quả trong việc giải độc gan.
incorporating fruits and vegetables aids in detoxicating.
việc bổ sung trái cây và rau quả giúp hỗ trợ quá trình giải độc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay