deviance

[Mỹ]/'diːvɪəns/
[Anh]/'divɪəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bất thường; hành vi lệch lạc

Câu ví dụ

the studies of sexual deviance

các nghiên cứu về lệch lạc tình dục

German physician and neurologist particularly known for his studies of sexual deviance and the published collection of case histories Psychopathia Sexualis(1886.

bác sĩ và nhà thần kinh học người Đức đặc biệt nổi tiếng với các nghiên cứu về lệch lạc tình dục và bộ sưu tập các trường hợp được công bố Psychopathia Sexualis (1886).

deviance from the norm

lệch lạc so với chuẩn mực

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay