devitalizing

[US]/[ˈdevɪtəlaɪzɪŋ]/
[UK]/[ˈdevɪtəlaɪzɪŋ]/

Translation

v. cướp đi tính mạng hoặc sức sống; làm suy yếu
adv. gây ra sự mất đi sức sống
adj. gây cho cái gì đó mất đi sức sống; làm suy yếu

Phrases & Collocations

devitalizing effect

tác dụng làm mất sức sống

devitalizing influence

ảnh hưởng làm mất sức sống

devitalized tissue

tổ chức bị mất sức sống

highly devitalizing

rất làm mất sức sống

devitalizing environment

môi trường làm mất sức sống

devitalizing process

quy trình làm mất sức sống

being devitalized

đang bị mất sức sống

devitalized area

khu vực bị mất sức sống

devitalizing factors

yếu tố làm mất sức sống

devitalizing impact

tác động làm mất sức sống

Example Sentences

the constant negativity was truly devitalizing to her spirit.

Tâm hồn cô ấy bị suy yếu nghiêm trọng bởi sự tiêu cực không ngừng.

working long hours in a stressful environment can be devitalizing.

Làm việc nhiều giờ trong môi trường căng thẳng có thể làm suy yếu.

the repetitive tasks proved surprisingly devitalizing over time.

Các công việc lặp lại đã bất ngờ làm suy yếu theo thời gian.

exposure to extreme heat can be devitalizing and dangerous.

Phơi nhiễm với nhiệt độ cực đoan có thể gây suy yếu và nguy hiểm.

the lack of sunlight during winter can be devitalizing for some.

Sự thiếu ánh sáng mặt trời vào mùa đông có thể gây suy yếu cho một số người.

dealing with constant complaints can be incredibly devitalizing.

Xử lý những phàn nàn liên tục có thể gây suy yếu một cách kinh khủng.

the news of the company's failure was deeply devitalizing.

Tin tức về sự thất bại của công ty đã gây suy yếu sâu sắc.

a sedentary lifestyle can be surprisingly devitalizing in the long run.

Một lối sống ít vận động có thể gây suy yếu một cách bất ngờ theo thời gian dài.

the constant criticism was devitalizing and unproductive.

Sự chỉ trích liên tục là suy yếu và vô ích.

the project's failure was a devitalizing blow to the team's morale.

Sự thất bại của dự án là một đòn đánh làm suy yếu tinh thần của nhóm.

witnessing the suffering was devitalizing and heartbreaking.

Chứng kiến nỗi đau là suy yếu và đau lòng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now