devote

[Mỹ]/dɪˈvəʊt/
[Anh]/dɪˈvoʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. cống hiến (cho), phân bổ (cho)

Cụm từ & Cách kết hợp

devote oneself to

dành thời gian cho

devote time to

dành thời gian cho

devote energy to

dành năng lượng cho

devote resources to

dành nguồn lực cho

devote passion to

dành đam mê cho

devote effort to

dành nỗ lực cho

devote attention to

dành sự chú ý cho

devote love to

dành tình yêu cho

Câu ví dụ

devote one's life to a cause

dành cả cuộc đời cho một sự nghiệp

he was a devoted husband.

anh ấy là một người chồng tận tâm.

a life devoted to the people

một cuộc đời cống hiến cho nhân dân

devote oneself with a single mind to ...

dồn hết tâm trí cho...

devote one's whole life to the study of science

dành cả cuộc đời cho việc nghiên cứu khoa học

This magazine is devoted to science.

Tạp chí này dành cho khoa học.

I devote myself to helping the poor.

Tôi dành thời gian để giúp đỡ người nghèo.

land devoted to mining.

đất đai dành cho khai thác mỏ.

a temple devoted to Apollo.

một ngôi đền dành cho Apollo.

pledge loyalty to a nation; pledged their cooperation.See Synonyms at devote

cam kết trung thành với một quốc gia; đã cam kết hợp tác của họ. Xem Từ đồng nghĩa tại devote

dedicated ourselves to starting our own business.See Synonyms at devote

chúng tôi đã tận tâm để bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình. Xem Từ đồng nghĩa tại devote

a museum devoted to railway memorabilia

một bảo tàng dành cho các kỷ vật đường sắt

their lives were devoted to the advancement of science.

cuộc sống của họ dành cho việc thúc đẩy khoa học.

enthusiasts who devote boundless energy to their hobby.

những người đam mê dành vô số năng lượng cho sở thích của họ.

I wanted to devote more time to my family.

Tôi muốn dành nhiều thời gian hơn cho gia đình.

she devoted herself to fund-raising.

cô ấy dành thời gian cho việc gây quỹ.

Leo was devoted to his job.

Leo rất tận tâm với công việc của anh ấy.

there is a museum devoted to her work.

có một bảo tàng dành cho công việc của cô ấy.

Ví dụ thực tế

And recently, I published a book that I devoted to that very question.

Và gần đây, tôi đã xuất bản một cuốn sách mà tôi dành trọn cho câu hỏi đó.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2019 Collection

I profiled all the mathematicians who had really devoted themselves to the problem.

Tôi đã phác họa tất cả các nhà toán học thực sự đã dành trọn cuộc đời cho vấn đề đó.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Walton even built an entire town on New York's Staten Island devoted to manufacturing it.

Walton thậm chí còn xây dựng một thị trấn hoàn chỉnh trên đảo Staten, New York, dành cho việc sản xuất nó.

Nguồn: Vox opinion

She was only 27 when she formally devoted her life to the crown.

Cô chỉ mới 27 tuổi khi cô chính thức dành trọn cuộc đời cho ngai vàng.

Nguồn: The Economist (Video Edition)

After he has retired, he will devote himself to gardening.

Sau khi nghỉ hưu, ông sẽ dành thời gian cho việc làm vườn.

Nguồn: New Concept English, British English Version, Book Two (Translation)

Once completed, it will be the largest museum in the world devoted to a single civilization.

Khi hoàn thành, nó sẽ là bảo tàng lớn nhất thế giới dành cho một nền văn minh duy nhất.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

Seamus Heaney, Mary O'Malley and Ted Hughes have all devoted elegant doggerel to these creatures.

Seamus Heaney, Mary O'Malley và Ted Hughes đều đã dành những câu thơ ngắn gọn, thanh lịch cho những sinh vật này.

Nguồn: The Economist - Arts

Before covid, the share of consumer spending devoted to services was rising steadily.

Trước Covid, tỷ lệ chi tiêu của người tiêu dùng dành cho dịch vụ tăng đều đặn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Denny has devoted himself to helping the poor.

Denny đã dành hết mình để giúp đỡ những người nghèo.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

That's a company devoted to raising pigs to try and solve the organ shortage crisis.

Đó là một công ty dành trọn cho việc nuôi lợn để cố gắng giải quyết cuộc khủng hoảng thiếu hụt nội tạng.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay